Chia động từ whistle
All Tenses of the Verb "whistle"
Một động từ, mười hai thì. Xem whistle biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
whistle · whistled · will whistleViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + whistlingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + whistledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + whistlingThì hiện tại
The wind whistles through the trees at night.
Gió rít qua những tán cây vào ban đêm.
The kettle is whistling on the stove.
Ấm nước đang rít trên bếp.
The train has already whistled at the crossing.
Đoàn tàu đã kéo còi ở chỗ giao cắt rồi.
The wind has been whistling outside since midnight.
Gió đã rít bên ngoài từ nửa đêm.
Thì quá khứ
The teapot whistled loudly on the stove.
Ấm trà đã rít lên ồn ào trên bếp.
The train was whistling as it approached the station.
Đoàn tàu đã kéo còi khi tiến vào nhà ga.
The kettle had whistled before she came into the kitchen.
Ấm nước đã rít lên trước khi cô ấy bước vào bếp.
The train had been whistling for a while before it stopped.
Đoàn tàu đã kéo còi một lúc trước khi nó dừng lại.
Thì tương lai
The kettle will whistle in a minute.
Ấm nước sẽ rít lên trong một phút nữa.
At noon, the factory horn will be whistling for lunch break.
Vào giữa trưa, còi nhà máy sẽ đang rít lên báo giờ ăn trưa.
By six o'clock, the factory horn will have whistled for the shift change.
Đến sáu giờ, còi nhà máy sẽ đã rít báo hiệu đổi ca.
By dawn, the storm will have been whistling through the valley all night.
Đến bình minh, cơn bão sẽ đã rít qua thung lũng suốt đêm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + whistle / whistles | Quá khứ đơn S + whistled | Tương lai đơn S + will + whistle |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + whistling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + whistling | Tương lai tiếp diễn S + will be + whistling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + whistled | Quá khứ hoàn thành S + had + whistled | Tương lai hoàn thành S + will have + whistled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + whistling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + whistling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + whistling |
Luyện chia whistle qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (whistled), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn (whistled).
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

