Chia động từ whisper
All Tenses of the Verb "whisper"
Một động từ, mười hai thì. Xem whisper biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
whisper · whispered · will whisperViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + whisperingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + whisperedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + whisperingThì hiện tại
I whisper so I don't wake the baby.
Tôi thì thầm để không đánh thức em bé.
He is whispering a secret right now.
Anh ấy đang thì thầm một bí mật ngay bây giờ.
I have already whispered the news to her.
Tôi đã thì thầm tin đó cho cô ấy rồi.
They have been whispering rumors all afternoon.
Họ đã bàn tán tin đồn suốt cả buổi chiều.
Thì quá khứ
I whispered the secret yesterday.
Hôm qua tôi đã thì thầm bí mật đó.
She was whispering when the lights went out.
Cô ấy đang thì thầm thì đèn tắt.
She had whispered the secret when he walked in.
Cô ấy đã thì thầm bí mật đó khi anh ấy bước vào.
They had been whispering rumors for weeks before the truth came out.
Họ đã bàn tán tin đồn nhiều tuần trước khi sự thật được tiết lộ.
Thì tương lai
We will whisper quietly tonight.
Tối nay chúng tôi sẽ thì thầm thật khẽ.
At 8pm I will be whispering the plan to them.
8 giờ tối tôi sẽ đang thì thầm kế hoạch cho họ.
By next week he will have whispered the plan to the whole team.
Đến tuần sau anh ấy sẽ đã thì thầm kế hoạch cho cả đội.
By 2030 they will have been whispering that story for 20 years.
Đến 2030 họ sẽ đã kể thì thầm câu chuyện đó 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + whisper / whispers | Quá khứ đơn S + whispered | Tương lai đơn S + will + whisper |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + whispering | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + whispering | Tương lai tiếp diễn S + will be + whispering |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + whispered | Quá khứ hoàn thành S + had + whispered | Tương lai hoàn thành S + will have + whispered |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + whispering | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + whispering | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + whispering |
Luyện chia whisper qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (whispered), không dùng nguyên mẫu (whisper).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn (whispered).
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
