Chia động từ whisk
All Tenses of the Verb "whisk"
Một động từ, mười hai thì. Xem whisk biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
whisk · whisked · will whiskViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + whiskingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + whiskedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + whiskingThì hiện tại
I whisk the eggs before adding them to the flour.
Tôi đánh trứng trước khi cho vào bột.
She is whisking the batter right now.
Cô ấy đang đánh bột ngay bây giờ.
I have whisked the eggs for the cake.
Tôi đã đánh trứng cho bánh.
She has been whisking the batter until it's smooth.
Cô ấy đã đánh bột liên tục cho đến khi mịn.
Thì quá khứ
I whisked the eggs quickly before breakfast.
Tôi đã đánh trứng nhanh trước bữa sáng.
I was whisking the cream when the timer went off.
Tôi đang đánh kem thì chuông hẹn giờ reo.
The chef had whisked the sauce before plating it.
Đầu bếp đã đánh sốt trước khi bày ra đĩa.
She had been whisking the batter for a while before it became smooth.
Cô ấy đã đánh bột một lúc trước khi nó trở nên mịn.
Thì tương lai
I will whisk the eggs before I fry them.
Tôi sẽ đánh trứng trước khi chiên.
At 7am she will be whisking the eggs for pancakes.
Lúc 7 giờ sáng cô ấy sẽ đang đánh trứng làm bánh kếp.
By 8am she will have whisked all the eggs.
Đến 8 giờ sáng cô ấy sẽ đã đánh xong hết trứng.
By 9am she will have been whisking the batter for twenty minutes.
Đến 9 giờ sáng cô ấy sẽ đã đánh bột được hai mươi phút.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + whisk / whisks | Quá khứ đơn S + whisked | Tương lai đơn S + will + whisk |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + whisking | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + whisking | Tương lai tiếp diễn S + will be + whisking |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + whisked | Quá khứ hoàn thành S + had + whisked | Tương lai hoàn thành S + will have + whisked |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + whisking | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + whisking | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + whisking |
Luyện chia whisk qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ ngôi ba số ít (she) ở hiện tại đơn phải thêm -s: whisks.
Sau have/has phải dùng V3 (whisked), không dùng động từ nguyên mẫu.
Chủ ngữ số nhiều (eggs) dùng were, không dùng was.

