Chia động từ whip
All Tenses of the Verb "whip"
Một động từ, mười hai thì. Xem whip biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
whip · whipped · will whipViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + whippingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + whippedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + whippingThì hiện tại
I whip the cream until it's stiff.
Tôi đánh kem cho đến khi bông cứng.
He is whipping up a quick dinner right now.
Anh ấy đang nhanh tay làm bữa tối ngay bây giờ.
I have already whipped the cream.
Tôi đã đánh kem xong rồi.
They have been whipping up new recipes all week.
Họ đã liên tục sáng tạo công thức mới suốt tuần.
Thì quá khứ
I whipped the cream yesterday.
Hôm qua tôi đã đánh kem.
She was whipping the cream when the phone rang.
Cô ấy đang đánh kem thì điện thoại reo.
The chef had whipped the cream when I walked in.
Đầu bếp đã đánh xong kem khi tôi bước vào.
They had been whipping up new dishes for years before the restaurant opened.
Họ đã sáng tạo món mới nhiều năm trước khi nhà hàng mở cửa.
Thì tương lai
We will whip the cream tonight.
Tối nay chúng tôi sẽ đánh kem.
At 8am I will be whipping the eggs.
8 giờ sáng tôi sẽ đang đánh trứng.
By next week he will have whipped up ten new recipes.
Đến tuần sau anh ấy sẽ đã sáng tạo xong mười công thức mới.
By 2030 they will have been whipping up new dishes for 20 years.
Đến 2030 họ sẽ đã sáng tạo món ăn mới 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + whip / whips | Quá khứ đơn S + whipped | Tương lai đơn S + will + whip |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + whipping | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + whipping | Tương lai tiếp diễn S + will be + whipping |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + whipped | Quá khứ hoàn thành S + had + whipped | Tương lai hoàn thành S + will have + whipped |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + whipping | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + whipping | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + whipping |
Luyện chia whip qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (whipped), không dùng nguyên mẫu (whip).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn (whipped).
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
