Chia động từ whine
All Tenses of the Verb "whine"
Một động từ, mười hai thì. Xem whine biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
whine · whined · will whineViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + whiningViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + whinedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + whiningThì hiện tại
My little brother whines about everything at bedtime.
Em trai tôi rên rỉ đủ thứ vào giờ đi ngủ.
The dog is whining at the door to go outside.
Con chó đang rên ư ử ở cửa để đòi ra ngoài.
He has already whined about the trip twice.
Cậu ấy đã than vãn về chuyến đi hai lần rồi.
They have been whining about the exam since last week.
Họ đã than vãn về kỳ thi từ tuần trước.
Thì quá khứ
The kids whined about the rain all afternoon.
Bọn trẻ đã than vãn về trời mưa suốt buổi chiều.
She was whining when the teacher walked in.
Cô bé đang rên rỉ thì cô giáo bước vào.
He had whined about the food before we even sat down.
Cậu bé đã than vãn về đồ ăn trước cả khi chúng tôi ngồi xuống.
They had been whining about the hike for days before it finally stopped.
Họ đã than vãn về chuyến leo núi nhiều ngày trước khi cuối cùng cũng dừng lại.
Thì tương lai
He will whine about the homework tonight, as usual.
Tối nay cậu ấy chắc chắn sẽ than vãn về bài tập như mọi khi.
At 8pm she will be whining about being tired, guaranteed.
8 giờ tối cô bé chắc chắn sẽ đang than vãn vì mệt.
By next week he will have whined about the project ten times.
Đến tuần sau cậu ấy sẽ đã than vãn về dự án đó mười lần.
By 2030 they will have been whining about the rules for 20 years.
Đến 2030 họ sẽ đã than vãn về các quy định đó suốt 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + whine / whines | Quá khứ đơn S + whined | Tương lai đơn S + will + whine |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + whining | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + whining | Tương lai tiếp diễn S + will be + whining |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + whined | Quá khứ hoàn thành S + had + whined | Tương lai hoàn thành S + will have + whined |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + whining | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + whining | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + whining |
Luyện chia whine qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (whined), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn (whined).
Sau will dùng động từ nguyên mẫu (whine), không thêm -ing.

