Chia động từ wheeze
All Tenses of the Verb "wheeze"
Một động từ, mười hai thì. Xem wheeze biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
wheeze · wheezed · will wheezeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + wheezingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + wheezedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + wheezingThì hiện tại
The old engine wheezes every time it starts.
Cỗ máy cũ thở khò khè mỗi lần khởi động.
The patient is wheezing after the attack.
Bệnh nhân đang thở khò khè sau cơn hen.
The old radiator has wheezed for years.
Chiếc lò sưởi cũ đã kêu khò khè suốt nhiều năm.
The dog has been wheezing since the vet visit.
Con chó đã thở khò khè từ sau khi đi khám thú y.
Thì quá khứ
The old man wheezed as he spoke.
Ông cụ thở khò khè khi nói chuyện.
The engine was wheezing before it stalled.
Động cơ đang kêu khò khè trước khi chết máy.
The patient had wheezed badly before the medication worked.
Bệnh nhân đã thở khò khè nặng trước khi thuốc phát huy tác dụng.
The old man had been wheezing for years before diagnosis.
Ông cụ đã thở khò khè nhiều năm trước khi được chẩn đoán.
Thì tương lai
He will wheeze if the pollen count is high.
Anh ấy sẽ thở khò khè nếu lượng phấn hoa cao.
By the top of the hill, he will be wheezing loudly.
Đến đỉnh đồi, anh ấy sẽ đang thở khò khè to.
By next week, he will have wheezed through the whole illness.
Đến tuần sau, anh ấy sẽ đã thở khò khè suốt cả đợt bệnh.
By spring, he will have been wheezing since winter.
Đến mùa xuân, anh ấy sẽ đã thở khò khè từ mùa đông.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + wheeze / wheezes | Quá khứ đơn S + wheezed | Tương lai đơn S + will + wheeze |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + wheezing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + wheezing | Tương lai tiếp diễn S + will be + wheezing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + wheezed | Quá khứ hoàn thành S + had + wheezed | Tương lai hoàn thành S + will have + wheezed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + wheezing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + wheezing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + wheezing |
Luyện chia wheeze qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Ngôi thứ 3 số ít (he) ở hiện tại đơn phải thêm -s: wheezes.
Sau have/has phải dùng V3 (wheezed), không dùng nguyên mẫu.
Sau was/were dùng V-ing (wheezing) để diễn tả hành động đang xảy ra.

