Chia động từ whack
All Tenses of the Verb "whack"
Một động từ, mười hai thì. Xem whack biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
whack · whacked · will whackViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + whackingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + whackedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + whackingThì hiện tại
The boy whacks the piñata with a stick.
Cậu bé đập vào cái piñata bằng một cây gậy.
He is whacking the drum with a mallet.
Anh ấy đang gõ mạnh vào trống bằng dùi trống.
She has already whacked the pillow flat.
Cô ấy đã đập cái gối bẹp dí rồi.
They have been whacking the bushes to clear the path.
Họ đã đập vào bụi cây để dọn đường suốt một lúc.
Thì quá khứ
The batter whacked the ball into the stands.
Cầu thủ đánh bóng đã đập trái bóng bay vào khán đài.
She was whacking the bushes when she found the ball.
Cô ấy đang đập vào bụi cây thì tìm thấy trái bóng.
The boy had whacked the drum twice before the teacher stopped him.
Cậu bé đã gõ trống hai lần trước khi giáo viên ngăn lại.
She had been whacking the pillow for minutes before she calmed down.
Cô ấy đã đập vào cái gối trong nhiều phút trước khi bình tĩnh lại.
Thì tương lai
He will whack the ball over the wall.
Anh ấy sẽ đập trái bóng bay qua tường.
At noon they will be whacking the piñata at the party.
Trưa nay họ sẽ đang đập piñata trong bữa tiệc.
By the end of practice he will have whacked fifty balls.
Đến cuối buổi tập anh ấy sẽ đã đập năm mươi quả bóng.
By evening she will have been whacking the piñata for ten minutes straight.
Đến tối cô ấy sẽ đã đập piñata liên tục mười phút.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + whack / whacks | Quá khứ đơn S + whacked | Tương lai đơn S + will + whack |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + whacking | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + whacking | Tương lai tiếp diễn S + will be + whacking |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + whacked | Quá khứ hoàn thành S + had + whacked | Tương lai hoàn thành S + will have + whacked |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + whacking | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + whacking | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + whacking |
Luyện chia whack qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (whacked), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → phải chia quá khứ đơn whacked.
Thì tiếp diễn cần be + V-ing, không được bỏ đuôi -ing.

