Chia động từ wet
All Tenses of the Verb "wet"
Một động từ, mười hai thì. Xem wet biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
wet · wet · will wetViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + wettingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + wetNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + wettingThì hiện tại
I wet the towel every morning.
Tôi làm ướt chiếc khăn mỗi sáng.
We are wetting the towel right now.
Chúng tôi đang làm ướt chiếc khăn ngay bây giờ.
He has already wet the towel.
Anh ấy đã làm ướt chiếc khăn rồi.
They have been wetting the towel since this morning.
Họ đã làm ướt chiếc khăn từ sáng tới giờ.
Thì quá khứ
I wet the towel yesterday.
Hôm qua tôi đã làm ướt chiếc khăn.
She was wetting the towel when the power went out.
Cô ấy đang làm ướt chiếc khăn thì mất điện.
The team had wet the towel before the deadline.
Nhóm đã làm ướt chiếc khăn trước hạn chót.
They had been wetting the towel for weeks before it was noticed.
Họ đã làm ướt chiếc khăn suốt nhiều tuần trước khi được để ý.
Thì tương lai
We will wet the towel tomorrow.
Ngày mai chúng tôi sẽ làm ướt chiếc khăn.
At 9pm she will be wetting the towel.
9 giờ tối cô ấy sẽ đang làm ướt chiếc khăn.
By next week he will have wet the towel.
Đến tuần sau anh ấy sẽ đã làm ướt chiếc khăn.
By the time it's done, they will have been wetting the towel for a week.
Đến khi xong, họ sẽ đã làm ướt chiếc khăn liên tục một tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + wet / wets | Quá khứ đơn S + wet | Tương lai đơn S + will + wet |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + wetting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + wetting | Tương lai tiếp diễn S + will be + wetting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + wet | Quá khứ hoàn thành S + had + wet | Tương lai hoàn thành S + will have + wet |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + wetting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + wetting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + wetting |
Luyện chia wet qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Wet là động từ bất quy tắc; sau have/has phải là V3 (wet), không phải wetted.
Quá khứ đơn của wet vẫn là wet (bất quy tắc), không thêm -ed.
Thì hiện tại tiếp diễn dùng be + V-ing (wetting), không dùng động từ nguyên mẫu.
