Chia động từ wend
All Tenses of the Verb "wend"
Một động từ, mười hai thì. Xem wend biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu thói quen, tuyến đường di chuyển chậm rãi lặp lại, không nhấn vào quá trình.
wend · wended · will wendViệc di chuyển chậm rãi đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + wendingViệc di chuyển đã hoàn tất, tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + wendedNhấn vào khoảng thời gian di chuyển chậm rãi kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + wendingThì hiện tại
The path wends its way up the mountainside.
Con đường mòn uốn lượn đi lên sườn núi.
The group is wending its way slowly down the narrow trail.
Nhóm người đang chậm rãi len lỏi xuống con đường mòn hẹp.
She has wended her way carefully through the crowded market.
Cô ấy đã len lỏi cẩn thận qua khu chợ đông đúc.
We have been wending our way along the coast for three days.
Chúng tôi đã dò dẫm đi dọc bờ biển suốt ba ngày qua.
Thì quá khứ
He wended his way carefully through the crowded streets.
Anh ấy dò dẫm len lỏi qua những con phố đông đúc.
They were wending their way through the old alleys as the sun set.
Họ đang len lỏi qua những con hẻm cũ khi mặt trời lặn.
He had wended his way back to camp before the others noticed he was gone.
Anh ấy đã len lỏi trở về trại trước khi những người khác nhận ra anh đã đi mất.
We had been wending our way along the river for hours before we found the bridge.
Chúng tôi đã dò dẫm đi dọc bờ sông suốt nhiều giờ trước khi tìm thấy cây cầu.
Thì tương lai
We will wend our way slowly through the old quarter.
Chúng tôi sẽ chậm rãi len lỏi qua khu phố cổ.
At noon, the group will be wending its way toward the coast.
Lúc giữa trưa, nhóm sẽ đang len lỏi tiến về phía bờ biển.
By the time we arrive, they will have wended their way to the next village.
Đến lúc chúng tôi tới, họ sẽ đã len lỏi tới ngôi làng kế tiếp.
By Friday, we will have been wending our way across the country for seven days.
Đến thứ Sáu, chúng tôi sẽ đã len lỏi xuyên qua đất nước suốt bảy ngày.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + wend / wends | Quá khứ đơn S + wended | Tương lai đơn S + will + wend |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + wending | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + wending | Tương lai tiếp diễn S + will be + wending |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + wended | Quá khứ hoàn thành S + had + wended | Tương lai hoàn thành S + will have + wended |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + wending | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + wending | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + wending |
Luyện chia wend qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Wend là động từ có quy tắc, quá khứ đơn phải thêm -ed (wended), không giữ nguyên dạng gốc.
Thì hiện tại tiếp diễn cần be + V-ing (wending), không dùng nguyên mẫu sau am/is/are.
Với chủ ngữ ngôi thứ ba số ít (he), trợ động từ hoàn thành phải là has, không phải have.
