GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ weld

All Tenses of the Verb "weld"

Một động từ, mười hai thì. Xem weld biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUweld
V2 · QUÁ KHỨwelded
V3 · PHÂN TỪwelded
V-INGwelding
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

weld · welded · will weld
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + welding
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + welded
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + welding
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + weld / welds
Khẳng định:He welds steel frames every day.
Phủ định:He doesn't weld aluminum often.
Nghi vấn:Does he weld pipes for the factory?

The technician welds metal parts at the plant.

Kỹ thuật viên hàn các chi tiết kim loại tại nhà máy.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + welding
Khẳng định:He is welding the gate frame right now.
Phủ định:He isn't welding the pipe today.
Nghi vấn:Is he welding the fence panels?

We are welding the beams this afternoon.

Chiều nay chúng tôi đang hàn các thanh dầm.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + welded
Khẳng định:She has welded the whole railing.
Phủ định:They haven't welded the joint yet.
Nghi vấn:Have you ever welded stainless steel?

He has already welded the frame together.

Anh ấy đã hàn khung xong rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + welding
Khẳng định:She has been welding the pipes all morning.
Phủ định:I haven't been welding much lately.
Nghi vấn:How long have you been welding this frame?

They have been welding the hull since dawn.

Họ đã hàn vỏ tàu từ sáng sớm.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + welded
Khẳng định:We welded the gate last summer.
Phủ định:She didn't weld the pipe herself.
Nghi vấn:Did you weld the frame yesterday?

I welded the railing last weekend.

Cuối tuần trước tôi đã hàn lan can.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + welding
Khẳng định:I was welding the joint when the sparks flew.
Phủ định:They weren't welding fast enough.
Nghi vấn:Were you welding the pipe at noon?

She was welding the frame when the machine stalled.

Cô ấy đang hàn khung thì máy bị kẹt.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + welded
Khẳng định:He had welded the gate before the delivery arrived.
Phủ định:She hadn't welded the joint before the inspection.
Nghi vấn:Had they welded the frame by then?

The crew had welded the beams before the crane arrived.

Đội thợ đã hàn xong các thanh dầm trước khi cần cẩu tới.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + welding
Khẳng định:She had been welding for hours before she took a break.
Phủ định:We hadn't been welding long when the power failed.
Nghi vấn:Had you been welding the frame all day?

They had been welding the hull for weeks before it was finished.

Họ đã hàn vỏ tàu nhiều tuần trước khi hoàn thành.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + weld
Khẳng định:I will weld the gate next week.
Phủ định:She won't weld the pipe alone.
Nghi vấn:Will you weld the frame together?

We will weld the railing next month.

Tháng sau chúng tôi sẽ hàn lan can.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + welding
Khẳng định:This time tomorrow I will be welding the gate.
Phủ định:He won't be welding the pipe next week.
Nghi vấn:Will you be welding the frame this afternoon?

At 9am they will be welding the beams.

9 giờ sáng họ sẽ đang hàn các thanh dầm.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + welded
Khẳng định:By Friday they will have welded the whole frame.
Phủ định:She won't have welded the pipe by then.
Nghi vấn:Will you have welded the gate before the deadline?

By next month he will have welded ten frames.

Đến tháng sau anh ấy sẽ đã hàn xong mười cái khung.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + welding
Khẳng định:By May she will have been welding steel for a decade.
Phủ định:We won't have been welding long by then.
Nghi vấn:Will you have been welding here for ten years by 2030?

By 2030 he will have been welding frames for 20 years.

Đến 2030 anh ấy sẽ đã hàn khung được 20 năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + weld / welds
Quá khứ đơn
S + welded
Tương lai đơn
S + will + weld
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + welding
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + welding
Tương lai tiếp diễn
S + will be + welding
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + welded
Quá khứ hoàn thành
S + had + welded
Tương lai hoàn thành
S + will have + welded
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + welding
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + welding
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + welding
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia weld qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

I have weld the pipe.I have welded the pipe.

Sau have/has phải là V3 (welded), không dùng nguyên mẫu (weld).

She welds the gate last year.She welded the gate last year.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn.

I will weld when I will finish.I will weld when I finish.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
7

Chủ đề liên quan

#weld#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS