Chia động từ welcome
All Tenses of the Verb "welcome"
Một động từ, mười hai thì. Xem *welcome* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
welcome · welcomed · will welcomeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + welcomingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + welcomedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + welcomingThì hiện tại
He welcomes every visitor with a smile.
Anh ấy chào đón mọi vị khách với một nụ cười.
She is welcoming the delegation at the airport.
Cô ấy đang chào đón đoàn đại biểu tại sân bay.
He has already welcomed the guests.
Anh ấy đã chào đón khách rồi.
They have been welcoming students since the school opened.
Họ đã chào đón học sinh từ khi trường mở cửa.
Thì quá khứ
I welcomed my cousin at the station yesterday.
Hôm qua tôi đã đón anh họ tại nhà ga.
She was welcoming the speaker when the lights went out.
Cô ấy đang chào đón diễn giả thì đèn tắt.
We had welcomed the team before the ceremony began.
Chúng tôi đã chào đón đội trước khi lễ khai mạc bắt đầu.
They had been welcoming refugees for months before the funding stopped.
Họ đã chào đón người tị nạn nhiều tháng trước khi nguồn tài trợ dừng lại.
Thì tương lai
We will welcome the delegation tomorrow.
Ngày mai chúng tôi sẽ chào đón đoàn đại biểu.
At noon they will be welcoming the president.
Vào buổi trưa họ sẽ đang chào đón tổng thống.
By next year he will have welcomed hundreds of students.
Đến năm sau anh ấy sẽ đã chào đón hàng trăm học sinh.
By 2030 they will have been welcoming tourists to that resort for 20 years.
Đến năm 2030 họ sẽ đã chào đón du khách đến khu nghỉ dưỡng đó 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + welcome / welcomes | Quá khứ đơn S + welcomed | Tương lai đơn S + will + welcome |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + welcoming | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + welcoming | Tương lai tiếp diễn S + will be + welcoming |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + welcomed | Quá khứ hoàn thành S + had + welcomed | Tương lai hoàn thành S + will have + welcomed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + welcoming | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + welcoming | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + welcoming |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (welcomed), không dùng nguyên mẫu (welcome).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last week) → dùng quá khứ đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
