Chia động từ weigh
All Tenses of the Verb "weigh"
Một động từ, mười hai thì. Xem weigh biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
weigh · weighed · will weighViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + weighingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + weighedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + weighingThì hiện tại
I weigh myself every morning.
Tôi tự cân mỗi buổi sáng.
He is weighing his options right now.
Anh ấy đang cân nhắc các lựa chọn ngay bây giờ.
I have already weighed the ingredients.
Tôi đã cân nguyên liệu rồi.
They have been weighing the options since morning.
Họ đã cân nhắc các lựa chọn từ sáng.
Thì quá khứ
I weighed the flour yesterday.
Hôm qua tôi đã cân bột mì.
She was weighing her options when I called.
Cô ấy đang cân nhắc các lựa chọn khi tôi gọi.
The clerk had weighed the box when I arrived.
Nhân viên đã cân xong hộp hàng khi tôi đến.
They had been weighing the proposal for months before they agreed.
Họ đã cân nhắc đề xuất nhiều tháng trước khi đồng ý.
Thì tương lai
We will weigh the ingredients tonight.
Tối nay chúng tôi sẽ cân nguyên liệu.
At 8am I will be weighing the shipment.
8 giờ sáng tôi sẽ đang cân lô hàng.
By next week he will have weighed every shipment twice.
Đến tuần sau anh ấy sẽ đã cân mỗi lô hàng hai lần.
By 2030 they will have been weighing that proposal for 20 years.
Đến 2030 họ sẽ đã cân nhắc đề xuất đó 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + weigh / weighs | Quá khứ đơn S + weighed | Tương lai đơn S + will + weigh |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + weighing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + weighing | Tương lai tiếp diễn S + will be + weighing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + weighed | Quá khứ hoàn thành S + had + weighed | Tương lai hoàn thành S + will have + weighed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + weighing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + weighing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + weighing |
Luyện chia weigh qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (weighed), không dùng nguyên mẫu (weigh).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn (weighed).
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
