Chia động từ wedge
All Tenses of the Verb "wedge"
Một động từ, mười hai thì. Xem wedge biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
wedge · wedged · will wedgeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + wedgingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + wedgedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + wedgingThì hiện tại
The mechanic wedges a block under the wheel.
Người thợ máy chèn một khối chặn dưới bánh xe.
We are wedging the shelf tight against the wall.
Chúng tôi đang chèn kệ chặt vào sát tường.
They have wedged the boxes tightly into the trunk.
Họ đã chèn chặt các thùng vào cốp xe.
The workers have been wedging supports under the roof for hours.
Các công nhân đã chèn các thanh đỡ dưới mái nhà suốt nhiều giờ.
Thì quá khứ
The boy wedged a coin under the wobbly table leg.
Cậu bé đã chèn một đồng xu dưới chân bàn bị cập kênh.
She was wedging a stone under the wheel when the truck moved.
Cô ấy đang chèn một hòn đá dưới bánh xe thì xe tải di chuyển.
The crew had wedged every support beam before the crane arrived.
Đội thi công đã chèn mọi thanh đỡ trước khi cần cẩu đến.
The builders had been wedging supports under the beam for days before it was safe.
Các thợ xây đã chèn các thanh đỡ dưới xà nhà suốt nhiều ngày trước khi nó an toàn.
Thì tương lai
She will wedge a stone under the wheel before we leave.
Cô ấy sẽ chèn một hòn đá dưới bánh xe trước khi chúng tôi đi.
At noon the crew will be wedging beams into the foundation.
Vào buổi trưa, đội thi công sẽ đang chèn các dầm vào nền móng.
By the time you check, I will have wedged all the boxes in tight.
Đến khi bạn kiểm tra, tôi sẽ đã chèn hết mọi thùng thật chặt.
By evening, the crew will have been wedging beams into place all day.
Đến tối, đội thi công sẽ đã chèn các dầm vào vị trí suốt cả ngày.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + wedge / wedges | Quá khứ đơn S + wedged | Tương lai đơn S + will + wedge |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + wedging | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + wedging | Tương lai tiếp diễn S + will be + wedging |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + wedged | Quá khứ hoàn thành S + had + wedged | Tương lai hoàn thành S + will have + wedged |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + wedging | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + wedging | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + wedging |
Luyện chia wedge qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (wedged), không dùng V1 (wedge).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn (wedged).
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

