Chia động từ weave
All Tenses of the Verb "weave"
Một động từ, mười hai thì. Xem weave biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
weave · wove · will weaveViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + weavingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + wovenNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + weavingThì hiện tại
I weave a new basket every week.
Tôi đan một cái giỏ mới mỗi tuần.
He is weaving through the crowd right now.
Anh ấy đang len lỏi qua đám đông ngay bây giờ.
I have already woven the pattern.
Tôi đã dệt xong hoa văn rồi.
They have been weaving silk since childhood.
Họ đã dệt lụa từ thuở nhỏ.
Thì quá khứ
I wove a scarf last winter.
Mùa đông năm ngoái tôi đã dệt một chiếc khăn.
She was weaving through traffic when it happened.
Cô ấy đang len lỏi qua dòng xe thì việc đó xảy ra.
The weaver had woven the tapestry when I arrived.
Người thợ dệt đã dệt xong tấm thảm khi tôi đến.
They had been weaving silk for years before the factory closed.
Họ đã dệt lụa nhiều năm trước khi nhà máy đóng cửa.
Thì tương lai
We will weave new baskets tonight.
Tối nay chúng tôi sẽ đan giỏ mới.
At 9am I will be weaving new baskets.
9 giờ sáng tôi sẽ đang đan giỏ mới.
By next year he will have woven a hundred baskets.
Đến năm sau anh ấy sẽ đã đan xong một trăm cái giỏ.
By 2030 they will have been weaving silk for 20 years.
Đến 2030 họ sẽ đã dệt lụa 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + weave / weaves | Quá khứ đơn S + wove | Tương lai đơn S + will + weave |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + weaving | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + weaving | Tương lai tiếp diễn S + will be + weaving |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + woven | Quá khứ hoàn thành S + had + woven | Tương lai hoàn thành S + will have + woven |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + weaving | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + weaving | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + weaving |
Luyện chia weave qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Động từ bất quy tắc: V3 là woven, không phải weaved.
Có mốc thời gian tương lai (tomorrow) → dùng will + V nguyên mẫu.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
