Chia động từ weatherproof
All Tenses of the Verb "weatherproof"
Một động từ, mười hai thì. Xem weatherproof biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
weatherproof · weatherproofed · will weatherproofViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + weatherproofingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + weatherproofedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + weatherproofingThì hiện tại
The company weatherproofs jackets before shipping them.
Công ty chống thấm áo khoác trước khi xuất xưởng.
We are weatherproofing the tent before the trip.
Chúng tôi đang chống thấm chiếc lều trước chuyến đi.
The contractors have weatherproofed the whole house.
Các nhà thầu đã chống thấm toàn bộ ngôi nhà.
The workers have been weatherproofing the roof since Monday.
Các công nhân đã chống thấm mái nhà liên tục từ thứ Hai.
Thì quá khứ
The builders weatherproofed the cabin last autumn.
Các thợ xây đã chống thấm căn nhà gỗ vào mùa thu năm ngoái.
We were weatherproofing the boat when the storm warning came.
Chúng tôi đang chống thấm chiếc thuyền khi cảnh báo bão được phát đi.
The crew had weatherproofed the entire house before the season changed.
Đội thợ đã chống thấm toàn bộ ngôi nhà trước khi thời tiết chuyển mùa.
The team had been weatherproofing the site for weeks before the audit.
Đội thợ đã chống thấm công trình liên tục nhiều tuần trước đợt kiểm tra.
Thì tương lai
The contractors will weatherproof the entire building next month.
Các nhà thầu sẽ chống thấm toàn bộ tòa nhà vào tháng tới.
This time next week, the team will be weatherproofing the cabin.
Giờ này tuần sau, đội thợ sẽ đang chống thấm căn nhà gỗ.
By the end of the month, the crew will have weatherproofed the entire site.
Đến cuối tháng, đội thợ sẽ đã chống thấm toàn bộ công trình.
By next month the crew will have been weatherproofing the building for weeks.
Đến tháng sau, đội thợ sẽ đã chống thấm tòa nhà liên tục nhiều tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + weatherproof / weatherproofs | Quá khứ đơn S + weatherproofed | Tương lai đơn S + will + weatherproof |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + weatherproofing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + weatherproofing | Tương lai tiếp diễn S + will be + weatherproofing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + weatherproofed | Quá khứ hoàn thành S + had + weatherproofed | Tương lai hoàn thành S + will have + weatherproofed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + weatherproofing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + weatherproofing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + weatherproofing |
Luyện chia weatherproof qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số nhiều (they) đi với have, không dùng has.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn.
Sau am/is/are phải dùng V-ing (weatherproofing), không dùng nguyên mẫu.

