GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ weather

All Tenses of the Verb "weather"

Một động từ, mười hai thì. Xem weather biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUweather
V2 · QUÁ KHỨweathered
V3 · PHÂN TỪweathered
V-INGweathering
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

weather · weathered · will weather
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + weathering
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + weathered
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + weathering
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, khả năng lặp lại.
S + weather / weathers
Khẳng định:The company weathers economic downturns well.
Phủ định:Small businesses don't weather crises easily.
Nghi vấn:Does this material weather extreme heat?

Old oak trees weather storms without breaking.

Những cây sồi già chịu đựng bão mà không gãy.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + weathering
Khẳng định:The economy is weathering the recession right now.
Phủ định:The firm isn't weathering the crisis well.
Nghi vấn:Is the region weathering the drought?

Farmers are weathering a tough season this year.

Nông dân đang vượt qua một mùa vụ khó khăn năm nay.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + weathered
Khẳng định:The company has weathered many crises.
Phủ định:They haven't weathered this storm yet.
Nghi vấn:Has the bridge weathered decades of storms?

This town has weathered three major floods.

Thị trấn này đã vượt qua ba trận lũ lớn.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + weathering
Khẳng định:The industry has been weathering losses for years.
Phủ định:We haven't been weathering the changes well.
Nghi vấn:How long have you been weathering this crisis?

Small shops have been weathering rising costs since last year.

Các cửa hàng nhỏ đã chịu đựng chi phí tăng cao từ năm ngoái.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + weathered
Khẳng định:The ship weathered the storm last night.
Phủ định:The old barn didn't weather the hurricane.
Nghi vấn:Did the crops weather the frost?

The village weathered the flood of 2020.

Ngôi làng đã vượt qua trận lũ năm 2020.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + weathering
Khẳng định:The crew was weathering the gale when help arrived.
Phủ định:The company wasn't weathering the downturn well then.
Nghi vấn:Was the region weathering a drought that year?

The fishermen were weathering rough seas all night.

Các ngư dân đã chống chọi với biển động cả đêm hôm đó.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + weathered
Khẳng định:The building had weathered two earthquakes before it was demolished.
Phủ định:The firm hadn't weathered the first crisis when the second hit.
Nghi vấn:Had the crops weathered the storm before the rain stopped?

The statue had weathered centuries of rain by the time it was restored.

Bức tượng đã chịu đựng hàng thế kỷ mưa gió trước khi được phục chế.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + weathering
Khẳng định:The company had been weathering losses for months before it recovered.
Phủ định:They hadn't been weathering the cold well before the shelter arrived.
Nghi vấn:Had the town been weathering shortages for long before aid came?

The crew had been weathering the storm for hours before rescue came.

Thủy thủ đoàn đã chống chọi với bão suốt nhiều giờ trước khi được cứu.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + weather
Khẳng định:The economy will weather this shock.
Phủ định:Weak firms won't weather the competition.
Nghi vấn:Will the region weather another dry season?

I believe this business will weather the recession.

Tôi tin rằng doanh nghiệp này sẽ vượt qua suy thoái.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + weathering
Khẳng định:This time next year we will be weathering another budget cut.
Phủ định:They won't be weathering the storm alone.
Nghi vấn:Will the coast be weathering rising tides by then?

By winter, farmers will be weathering another cold snap.

Đến mùa đông, nông dân sẽ đang chống chọi với một đợt lạnh khác.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + weathered
Khẳng định:By next year the firm will have weathered its worst quarter.
Phủ định:The startup won't have weathered the downturn by then.
Nghi vấn:Will the region have weathered the drought by summer?

By 2027 the company will have weathered three major crises.

Đến năm 2027, công ty sẽ đã vượt qua ba cuộc khủng hoảng lớn.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + weathering
Khẳng định:By June we will have been weathering the crisis for a year.
Phủ định:They won't have been weathering shortages for long by then.
Nghi vấn:Will you have been weathering this market for a decade by 2030?

By 2030 the industry will have been weathering automation shifts for ten years.

Đến 2030, ngành này sẽ đã chống chọi với làn sóng tự động hóa suốt mười năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + weather / weathers
Quá khứ đơn
S + weathered
Tương lai đơn
S + will + weather
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + weathering
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + weathering
Tương lai tiếp diễn
S + will be + weathering
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + weathered
Quá khứ hoàn thành
S + had + weathered
Tương lai hoàn thành
S + will have + weathered
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + weathering
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + weathering
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + weathering
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia weather qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ The company have weathered the storm.→✓ The company has weathered the storm.

Chủ ngữ số ít (the company) cần has, không phải have.

✗ The ship weathers the storm last week.→✓ The ship weathered the storm last week.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last week) → dùng quá khứ đơn.

✗ It will weather when it will stop raining.→✓ It will weather when it stops raining.

Mệnh đề thời gian (when) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#weather#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS