Chia động từ wear
All Tenses of the Verb "wear"
Một động từ, mười hai thì. Xem *wear* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
wear · wore · will wearViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + wearingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + wornNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + wearingThì hiện tại
I wear casual clothes on weekends.
Tôi mặc quần áo thoải mái vào cuối tuần.
He is wearing a blue shirt right now.
Anh ấy đang mặc áo sơ mi xanh ngay lúc này.
He has worn that jacket every day this week.
Anh ấy đã mặc chiếc áo khoác đó suốt tuần này.
I have been wearing contact lenses for five years.
Tôi đã đeo kính áp tròng được năm năm rồi.
Thì quá khứ
I wore my favourite jacket on the first day of school.
Tôi đã mặc chiếc áo khoác yêu thích vào ngày đầu đi học.
The suspect was wearing a black hoodie at the time.
Nghi phạm đang mặc áo hoodie đen vào thời điểm đó.
By the time she gave it away she had worn the coat for ten years.
Đến lúc cho đi, cô ấy đã mặc chiếc áo khoác đó được mười năm.
They had been wearing those shoes all day before they finally stopped.
Họ đã mang đôi giày đó cả ngày trước khi dừng lại.
Thì tương lai
He will wear a traditional costume at the festival.
Anh ấy sẽ mặc trang phục truyền thống tại lễ hội.
At the ceremony they will be wearing their graduation gowns.
Tại buổi lễ họ sẽ đang mặc áo tốt nghiệp.
By the end of the tour she will have worn dozens of different costumes.
Đến cuối chuyến lưu diễn cô ấy sẽ đã mặc hàng chục bộ trang phục khác nhau.
By 2030 she will have been wearing the same watch for a decade.
Đến năm 2030 cô ấy sẽ đã đeo chiếc đồng hồ đó được một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + wear / wears | Quá khứ đơn S + wore | Tương lai đơn S + will + wear |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + wearing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + wearing | Tương lai tiếp diễn S + will be + wearing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + worn | Quá khứ hoàn thành S + had + worn | Tương lai hoàn thành S + will have + worn |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + wearing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + wearing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + wearing |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (worn), không dùng quá khứ đơn (wore).
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn (wore), không dùng hiện tại đơn.
Thì tiếp diễn cần V-ing (wearing) sau be, không dùng dạng nguyên thể.
