Chia động từ wean
All Tenses of the Verb "wean"
Một động từ, mười hai thì. Xem wean biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
wean · weaned · will weanViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + weaningViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + weanedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + weaningThì hiện tại
The farmer weans the calves at six months old.
Người nông dân cai sữa cho bê con khi được sáu tháng tuổi.
The breeder is weaning the puppies this week.
Người nuôi chó đang cai sữa cho lũ chó con trong tuần này.
The farmer has weaned her calves successfully this season.
Người nông dân đã cai sữa thành công cho đàn bê con trong mùa này.
They have been weaning the piglets gradually for two weeks.
Họ đã cai sữa dần dần cho đàn lợn con suốt hai tuần nay.
Thì quá khứ
The farmer weaned his calves at six months old last year.
Người nông dân đã cai sữa cho đàn bê con khi chúng sáu tháng tuổi vào năm ngoái.
She was weaning the kittens when the mother cat came back.
Cô ấy đang cai sữa cho đàn mèo con thì mèo mẹ quay lại.
They had weaned the calves before taking them to the auction.
Họ đã cai sữa xong cho đàn bê con trước khi mang đi bán đấu giá.
She had been weaning the kittens for a week before they were adopted.
Cô ấy đã cai sữa cho đàn mèo con suốt một tuần trước khi chúng được nhận nuôi.
Thì tương lai
The farmer will wean his calves next month.
Người nông dân sẽ cai sữa cho đàn bê con vào tháng tới.
By next week the breeder will be weaning the piglets.
Đến tuần tới, người chăn nuôi sẽ đang cai sữa cho đàn lợn con.
By August the farmer will have weaned all his calves.
Đến tháng Tám, người nông dân sẽ đã cai sữa xong cho tất cả đàn bê con.
By next season the farm will have been weaning calves for ten years.
Đến mùa tới, trang trại sẽ đã cai sữa cho bê con được mười năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + wean / weans | Quá khứ đơn S + weaned | Tương lai đơn S + will + wean |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + weaning | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + weaning | Tương lai tiếp diễn S + will be + weaning |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + weaned | Quá khứ hoàn thành S + had + weaned | Tương lai hoàn thành S + will have + weaned |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + weaning | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + weaning | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + weaning |
Luyện chia wean qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (weaned), không dùng nguyên mẫu.
Chủ ngữ số ít (she) cần thêm -s ở thì hiện tại đơn: weans.
Since chỉ mốc bắt đầu kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn, không dùng hiện tại tiếp diễn.

