GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ wean

All Tenses of the Verb "wean"

Một động từ, mười hai thì. Xem wean biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUwean
V2 · QUÁ KHỨweaned
V3 · PHÂN TỪweaned
V-INGweaning
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

wean · weaned · will wean
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + weaning
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + weaned
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + weaning
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, hành động lặp lại thường xuyên.
S + wean / weans
Khẳng định:The farmer weans the calves at six months old.
Phủ định:She doesn't wean the calves too early.
Nghi vấn:Does he wean the lambs in spring?

The farmer weans the calves at six months old.

Người nông dân cai sữa cho bê con khi được sáu tháng tuổi.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + weaning
Khẳng định:The breeder is weaning the puppies this week.
Phủ định:We aren't weaning the kittens yet.
Nghi vấn:Are you weaning the lambs already?

The breeder is weaning the puppies this week.

Người nuôi chó đang cai sữa cho lũ chó con trong tuần này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc đã hoàn tất nhưng còn liên hệ tới hiện tại.
S + have/has + weaned
Khẳng định:The farmer has weaned her calves successfully this season.
Phủ định:They haven't weaned the piglets yet.
Nghi vấn:Have you weaned the lambs already?

The farmer has weaned her calves successfully this season.

Người nông dân đã cai sữa thành công cho đàn bê con trong mùa này.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Việc bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + weaning
Khẳng định:They have been weaning the piglets gradually for two weeks.
Phủ định:She hasn't been weaning the kittens too quickly.
Nghi vấn:How long have you been weaning the lambs?

They have been weaning the piglets gradually for two weeks.

Họ đã cai sữa dần dần cho đàn lợn con suốt hai tuần nay.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xảy ra và kết thúc tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + weaned
Khẳng định:The farmer weaned his calves at six months old last year.
Phủ định:She didn't wean the puppies too early.
Nghi vấn:Did they wean the lambs before spring?

The farmer weaned his calves at six months old last year.

Người nông dân đã cai sữa cho đàn bê con khi chúng sáu tháng tuổi vào năm ngoái.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + weaning
Khẳng định:She was weaning the kittens when the mother cat came back.
Phủ định:They weren't weaning the piglets that week.
Nghi vấn:Was he weaning the lambs when you visited?

She was weaning the kittens when the mother cat came back.

Cô ấy đang cai sữa cho đàn mèo con thì mèo mẹ quay lại.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc đã hoàn tất trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + weaned
Khẳng định:They had weaned the calves before taking them to the auction.
Phủ định:She hadn't weaned the puppies before they were sold.
Nghi vấn:Had he weaned the lambs before the move?

They had weaned the calves before taking them to the auction.

Họ đã cai sữa xong cho đàn bê con trước khi mang đi bán đấu giá.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + weaning
Khẳng định:She had been weaning the kittens for a week before they were adopted.
Phủ định:He hadn't been weaning the piglets long before he sold them.
Nghi vấn:Had you been weaning the lambs all spring?

She had been weaning the kittens for a week before they were adopted.

Cô ấy đã cai sữa cho đàn mèo con suốt một tuần trước khi chúng được nhận nuôi.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, dự đoán, lời hứa.
S + will + wean
Khẳng định:The farmer will wean his calves next month.
Phủ định:She won't wean the puppies too soon.
Nghi vấn:Will they wean the lambs before summer?

The farmer will wean his calves next month.

Người nông dân sẽ cai sữa cho đàn bê con vào tháng tới.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm xác định trong tương lai.
S + will be + weaning
Khẳng định:By next week the breeder will be weaning the piglets.
Phủ định:She won't be weaning the kittens yet.
Nghi vấn:Will you be weaning the lambs this spring?

By next week the breeder will be weaning the piglets.

Đến tuần tới, người chăn nuôi sẽ đang cai sữa cho đàn lợn con.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + weaned
Khẳng định:By August the farmer will have weaned all his calves.
Phủ định:She won't have weaned the puppies by then.
Nghi vấn:Will you have weaned the lambs before the fair?

By August the farmer will have weaned all his calves.

Đến tháng Tám, người nông dân sẽ đã cai sữa xong cho tất cả đàn bê con.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + weaning
Khẳng định:By next season the farm will have been weaning calves for ten years.
Phủ định:He won't have been weaning piglets for long by then.
Nghi vấn:Will you have been weaning lambs for a decade by 2036?

By next season the farm will have been weaning calves for ten years.

Đến mùa tới, trang trại sẽ đã cai sữa cho bê con được mười năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + wean / weans
Quá khứ đơn
S + weaned
Tương lai đơn
S + will + wean
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + weaning
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + weaning
Tương lai tiếp diễn
S + will be + weaning
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + weaned
Quá khứ hoàn thành
S + had + weaned
Tương lai hoàn thành
S + will have + weaned
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + weaning
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + weaning
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + weaning
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia wean qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

They have wean the calves since last week.They have weaned the calves since last week.

Sau have/has phải dùng V3 (weaned), không dùng nguyên mẫu.

She wean the puppies every litter.She weans the puppies every litter.

Chủ ngữ số ít (she) cần thêm -s ở thì hiện tại đơn: weans.

He is weaning the lambs since March.He has been weaning the lambs since March.

Since chỉ mốc bắt đầu kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn, không dùng hiện tại tiếp diễn.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#wean#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS