GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ weaken

All Tenses of the Verb "weaken"

V1weakenV2weakenedV3weakenedV-ingweakening

Một động từ, mười hai thì. Xem *weaken* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.

weaken · weakened · will weaken
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + weakening
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + weakened
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + weakening
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + weaken / weakens
Khẳng định:Age weakens the body's immune system.
Phủ định:This alloy doesn't weaken under high heat.
Nghi vấn:Does stress weaken the immune system?

Excessive drinking weakens the liver over time.

Uống rượu quá mức làm suy yếu gan theo thời gian.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + weakening
Khẳng định:The storm is weakening as it moves inland.
Phủ định:The economy isn't weakening despite the reports.
Nghi vấn:Is the currency weakening against the dollar?

His grip is weakening after the long climb.

Lực nắm tay của anh ấy đang yếu dần sau chuyến leo núi dài.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + weakened
Khẳng định:The scandal has weakened the president's approval rating.
Phủ định:The bridge hasn't weakened despite years of use.
Nghi vấn:Has the drug weakened the virus significantly?

Years of neglect have weakened the old structure.

Nhiều năm bị bỏ bê đã làm suy yếu cấu trúc cũ.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn — nhấn vào quá trình.
S + have/has been + weakening
Khẳng định:The party has been weakening steadily since the election.
Phủ định:The signal hasn't been weakening much lately.
Nghi vấn:How long has the alliance been weakening?

His health has been weakening gradually for months.

Sức khỏe của anh ấy đã dần yếu đi suốt nhiều tháng.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + weakened
Khẳng định:The recession weakened the company's finances last year.
Phủ định:The storm didn't weaken before it made landfall.
Nghi vấn:Did the treaty weaken the country's defenses?

Illness weakened him considerably last winter.

Bệnh tật đã làm anh ấy suy yếu đáng kể vào mùa đông trước.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + weakening
Khẳng định:The hurricane was weakening as it approached the coast.
Phủ định:The bridge wasn't weakening structurally at the time.
Nghi vấn:Was the economy weakening before the crisis?

His resolve was weakening under constant pressure.

Quyết tâm của anh ấy đang lung lay dưới áp lực liên tục.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + weakened
Khẳng định:The disease had weakened him before doctors intervened.
Phủ định:The dollar hadn't weakened much before the announcement.
Nghi vấn:Had the storm weakened before it hit the shore?

Years of drought had weakened the entire harvest.

Nhiều năm hạn hán đã làm suy yếu toàn bộ vụ mùa.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + weakening
Khẳng định:The regime had been weakening for years before it collapsed.
Phủ định:The signal hadn't been weakening long before it cut out.
Nghi vấn:Had his health been weakening before the diagnosis?

The old wall had been weakening for decades before it finally fell.

Bức tường cũ đã dần yếu đi suốt nhiều thập kỷ trước khi sụp đổ.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + weaken
Khẳng định:The new tariffs will weaken small businesses.
Phủ định:This treatment won't weaken your immune system.
Nghi vấn:Will the sanctions weaken the regime?

The storm will weaken as it moves north.

Cơn bão sẽ suy yếu khi di chuyển về phía bắc.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + weakening
Khẳng định:By tomorrow, the storm will be weakening over the ocean.
Phủ định:The currency won't be weakening much by next quarter.
Nghi vấn:Will the economy be weakening further by then?

By evening, his voice will be weakening from the long speech.

Đến tối, giọng nói của anh ấy sẽ đang yếu dần sau bài phát biểu dài.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + weakened
Khẳng định:By next year, the sanctions will have weakened the economy severely.
Phủ định:The storm won't have weakened by the time it reaches land.
Nghi vấn:Will the drug have weakened the infection by Friday?

By the time help arrives, his condition will have weakened further.

Đến khi trợ giúp đến, tình trạng của anh ấy sẽ đã yếu đi hơn nữa.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + weakening
Khẳng định:By 2030, the alliance will have been weakening for over a decade.
Phủ định:The signal won't have been weakening for long by midnight.
Nghi vấn:Will the economy have been weakening for years by the next election?

By next spring, the currency will have been weakening for six months straight.

Đến mùa xuân sau, đồng tiền sẽ đã suy yếu liên tục suốt sáu tháng.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + weaken / weakens
Quá khứ đơn
S + weakened
Tương lai đơn
S + will + weaken
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + weakening
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + weakening
Tương lai tiếp diễn
S + will be + weakening
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + weakened
Quá khứ hoàn thành
S + had + weakened
Tương lai hoàn thành
S + will have + weakened
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + weakening
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + weakening
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + weakening
6

Lỗi thường gặp

The storm weaken quickly.The storm weakens quickly.

Chủ ngữ số ít ở hiện tại đơn phải thêm -s vào động từ (weakens).

The disease has weaken him badly.The disease has weakened him badly.

Sau have/has phải dùng V3 (weakened), không dùng V1 (weaken).

The economy was weaken during the crisis.The economy was weakening during the crisis.

Sau am/is/are/was/were ở thì tiếp diễn phải dùng V-ing (weakening).

#weaken#quy-tắc
FacebookX / Twitter
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS