Chia động từ weaken
All Tenses of the Verb "weaken"
Một động từ, mười hai thì. Xem *weaken* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
weaken · weakened · will weakenViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + weakeningViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + weakenedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + weakeningThì hiện tại
Excessive drinking weakens the liver over time.
Uống rượu quá mức làm suy yếu gan theo thời gian.
His grip is weakening after the long climb.
Lực nắm tay của anh ấy đang yếu dần sau chuyến leo núi dài.
Years of neglect have weakened the old structure.
Nhiều năm bị bỏ bê đã làm suy yếu cấu trúc cũ.
His health has been weakening gradually for months.
Sức khỏe của anh ấy đã dần yếu đi suốt nhiều tháng.
Thì quá khứ
Illness weakened him considerably last winter.
Bệnh tật đã làm anh ấy suy yếu đáng kể vào mùa đông trước.
His resolve was weakening under constant pressure.
Quyết tâm của anh ấy đang lung lay dưới áp lực liên tục.
Years of drought had weakened the entire harvest.
Nhiều năm hạn hán đã làm suy yếu toàn bộ vụ mùa.
The old wall had been weakening for decades before it finally fell.
Bức tường cũ đã dần yếu đi suốt nhiều thập kỷ trước khi sụp đổ.
Thì tương lai
The storm will weaken as it moves north.
Cơn bão sẽ suy yếu khi di chuyển về phía bắc.
By evening, his voice will be weakening from the long speech.
Đến tối, giọng nói của anh ấy sẽ đang yếu dần sau bài phát biểu dài.
By the time help arrives, his condition will have weakened further.
Đến khi trợ giúp đến, tình trạng của anh ấy sẽ đã yếu đi hơn nữa.
By next spring, the currency will have been weakening for six months straight.
Đến mùa xuân sau, đồng tiền sẽ đã suy yếu liên tục suốt sáu tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + weaken / weakens | Quá khứ đơn S + weakened | Tương lai đơn S + will + weaken |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + weakening | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + weakening | Tương lai tiếp diễn S + will be + weakening |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + weakened | Quá khứ hoàn thành S + had + weakened | Tương lai hoàn thành S + will have + weakened |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + weakening | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + weakening | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + weakening |
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít ở hiện tại đơn phải thêm -s vào động từ (weakens).
Sau have/has phải dùng V3 (weakened), không dùng V1 (weaken).
Sau am/is/are/was/were ở thì tiếp diễn phải dùng V-ing (weakening).
