Chia động từ wave
All Tenses of the Verb "wave"
Một động từ, mười hai thì. Xem *wave* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
wave · waved · will waveViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + wavingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + wavedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + wavingThì hiện tại
The flag waves in the wind every day.
Lá cờ bay phấp phới trong gió mỗi ngày.
The children are waving flags at the parade.
Các em nhỏ đang vẫy cờ ở buổi diễu hành.
I have waved at him three times but he hasn't noticed.
Tôi đã vẫy tay gọi anh ấy ba lần nhưng anh ấy không để ý.
He has been waving at the passing boats all afternoon.
Anh ấy đã vẫy tay chào các con thuyền qua lại cả buổi chiều.
Thì quá khứ
The crowd waved enthusiastically when the team appeared.
Đám đông đã vẫy tay nhiệt tình khi đội bóng xuất hiện.
The children were waving flags as the parade passed.
Các em nhỏ đang vẫy cờ khi đoàn diễu hành đi qua.
By the time I looked up, she had already waved and walked away.
Đến khi tôi ngẩng đầu lên, cô ấy đã vẫy tay và đi rồi.
They had been waving from the shore until the ship disappeared.
Họ đã vẫy tay từ bờ cho đến khi con tàu khuất dạng.
Thì tương lai
He will wave the flag to start the race.
Anh ấy sẽ vẫy cờ để khởi động cuộc đua.
At noon the supporters will be waving flags outside the stadium.
Đúng 12 giờ trưa người hâm mộ sẽ đang vẫy cờ bên ngoài sân vận động.
By the end of the ceremony the athletes will have waved to thousands of fans.
Đến cuối lễ trao giải các vận động viên sẽ đã vẫy tay chào hàng ngàn người hâm mộ.
By the time the ship docks they will have been waving for an hour.
Đến khi tàu cập bến họ sẽ đã vẫy tay liên tục được một tiếng đồng hồ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + wave / waves | Quá khứ đơn S + waved | Tương lai đơn S + will + wave |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + waving | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + waving | Tương lai tiếp diễn S + will be + waving |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + waved | Quá khứ hoàn thành S + had + waved | Tương lai hoàn thành S + will have + waved |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + waving | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + waving | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + waving |
Lỗi thường gặp
Dùng 'for' (không phải 'since') với khoảng thời gian; hành động kéo dài đến hiện tại cần thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn.
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → phải dùng quá khứ đơn waved.
Thì tiếp diễn cần V-ing; bỏ qua động từ nguyên thể sau 'is/am/are'.
