GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ wave

All Tenses of the Verb "wave"

V1waveV2wavedV3wavedV-ingwaving

Một động từ, mười hai thì. Xem *wave* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.

wave · waved · will wave
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + waving
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + waved
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + waving
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + wave / waves
Khẳng định:She waves to her neighbours every morning.
Phủ định:He doesn't wave back when I greet him.
Nghi vấn:Do you wave goodbye at the door?

The flag waves in the wind every day.

Lá cờ bay phấp phới trong gió mỗi ngày.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + waving
Khẳng định:She is waving at us from the window.
Phủ định:He isn't waving — he's just stretching.
Nghi vấn:Are you waving at me?

The children are waving flags at the parade.

Các em nhỏ đang vẫy cờ ở buổi diễu hành.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + waved
Khẳng định:She has waved goodbye and left.
Phủ định:He hasn't waved back at all.
Nghi vấn:Have you waved to them yet?

I have waved at him three times but he hasn't noticed.

Tôi đã vẫy tay gọi anh ấy ba lần nhưng anh ấy không để ý.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn — nhấn vào quá trình.
S + have/has been + waving
Khẳng định:She has been waving for five minutes to get a taxi.
Phủ định:I haven't been waving long enough to be noticed.
Nghi vấn:How long have you been waving that flag?

He has been waving at the passing boats all afternoon.

Anh ấy đã vẫy tay chào các con thuyền qua lại cả buổi chiều.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + waved
Khẳng định:She waved goodbye at the airport.
Phủ định:He didn't wave when the train left.
Nghi vấn:Did you wave to her as she left?

The crowd waved enthusiastically when the team appeared.

Đám đông đã vẫy tay nhiệt tình khi đội bóng xuất hiện.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + waving
Khẳng định:She was waving from the balcony when I arrived.
Phủ định:He wasn't waving — he was pointing.
Nghi vấn:Were you waving at the camera?

The children were waving flags as the parade passed.

Các em nhỏ đang vẫy cờ khi đoàn diễu hành đi qua.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + waved
Khẳng định:She had waved goodbye before the doors closed.
Phủ định:He hadn't waved at all by the time the bus left.
Nghi vấn:Had she waved before you turned around?

By the time I looked up, she had already waved and walked away.

Đến khi tôi ngẩng đầu lên, cô ấy đã vẫy tay và đi rồi.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + waving
Khẳng định:She had been waving for ten minutes before anyone noticed.
Phủ định:He hadn't been waving long when the taxi stopped.
Nghi vấn:Had you been waving the flag all day?

They had been waving from the shore until the ship disappeared.

Họ đã vẫy tay từ bờ cho đến khi con tàu khuất dạng.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + wave
Khẳng định:I will wave to you from the platform.
Phủ định:She won't wave if she doesn't see you.
Nghi vấn:Will you wave when you spot me?

He will wave the flag to start the race.

Anh ấy sẽ vẫy cờ để khởi động cuộc đua.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + waving
Khẳng định:This time tomorrow I will be waving goodbye at the station.
Phủ định:She won't be waving banners at the rally.
Nghi vấn:Will you be waving when we drive past?

At noon the supporters will be waving flags outside the stadium.

Đúng 12 giờ trưa người hâm mộ sẽ đang vẫy cờ bên ngoài sân vận động.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + waved
Khẳng định:By the time you arrive, she will have waved and gone home.
Phủ định:He won't have waved before the train departs.
Nghi vấn:Will they have waved to the crowd before leaving the stage?

By the end of the ceremony the athletes will have waved to thousands of fans.

Đến cuối lễ trao giải các vận động viên sẽ đã vẫy tay chào hàng ngàn người hâm mộ.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + waving
Khẳng định:By the end of the parade they will have been waving for two hours.
Phủ định:She won't have been waving long before someone sees her.
Nghi vấn:Will you have been waving the banner all day by sunset?

By the time the ship docks they will have been waving for an hour.

Đến khi tàu cập bến họ sẽ đã vẫy tay liên tục được một tiếng đồng hồ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + wave / waves
Quá khứ đơn
S + waved
Tương lai đơn
S + will + wave
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + waving
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + waving
Tương lai tiếp diễn
S + will be + waving
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + waved
Quá khứ hoàn thành
S + had + waved
Tương lai hoàn thành
S + will have + waved
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + waving
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + waving
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + waving
6

Lỗi thường gặp

She waved at me since an hour.She has been waving at me for an hour.

Dùng 'for' (không phải 'since') với khoảng thời gian; hành động kéo dài đến hiện tại cần thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn.

I wave to him yesterday.I waved to him yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → phải dùng quá khứ đơn waved.

She is wave at us.She is waving at us.

Thì tiếp diễn cần V-ing; bỏ qua động từ nguyên thể sau 'is/am/are'.

#wave#quy-tắc
FacebookX / Twitter
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS