Chia động từ waterproof
All Tenses of the Verb "waterproof"
Một động từ, mười hai thì. Xem waterproof biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
waterproof · waterproofed · will waterproofViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + waterproofingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + waterproofedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + waterproofingThì hiện tại
We waterproof the deck before every rainy season.
Chúng tôi chống thấm cho sân gỗ trước mỗi mùa mưa.
We are waterproofing the terrace before the storm hits.
Chúng tôi đang chống thấm cho ban công trước khi bão đến.
The crew has already waterproofed the foundation.
Đội thợ đã chống thấm xong phần móng rồi.
We have been waterproofing the tunnel since spring.
Chúng tôi đã chống thấm cho đường hầm từ mùa xuân.
Thì quá khứ
We waterproofed the deck before the rainy season began.
Chúng tôi đã chống thấm cho sân gỗ trước khi mùa mưa bắt đầu.
The crew was waterproofing the foundation when the flood came.
Đội thợ đang chống thấm cho phần móng khi lũ ập đến.
By the time the storm hit, the crew had already waterproofed the walls.
Đến lúc bão ập đến, đội thợ đã chống thấm xong các bức tường rồi.
We had been waterproofing the foundation for a month before the inspection.
Chúng tôi đã chống thấm cho phần móng suốt một tháng trước đợt kiểm tra.
Thì tương lai
The company will waterproof the whole building next season.
Công ty sẽ chống thấm cho toàn bộ tòa nhà vào mùa tới.
This time next month we will be waterproofing the whole foundation.
Giờ này tháng sau chúng tôi sẽ đang chống thấm cho toàn bộ phần móng.
By next month we will have waterproofed every wall.
Đến tháng sau chúng tôi sẽ đã chống thấm xong mọi bức tường.
By the end of the project we will have been waterproofing the site for two months.
Đến cuối dự án chúng tôi sẽ đã chống thấm cho công trường được hai tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + waterproof / waterproofs | Quá khứ đơn S + waterproofed | Tương lai đơn S + will + waterproof |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + waterproofing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + waterproofing | Tương lai tiếp diễn S + will be + waterproofing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + waterproofed | Quá khứ hoàn thành S + had + waterproofed | Tương lai hoàn thành S + will have + waterproofed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + waterproofing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + waterproofing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + waterproofing |
Luyện chia waterproof qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last summer) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Since chỉ khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn.
Mệnh đề thời gian (when, if, after...) dùng hiện tại đơn thay cho will.

