Chia động từ watermark
All Tenses of the Verb "watermark"
Một động từ, mười hai thì. Xem watermark biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, quy trình cố định, không nhấn vào quá trình.
watermark · watermarked · will watermarkViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + watermarkingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + watermarkedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + watermarkingThì hiện tại
This tool watermarks documents automatically.
Công cụ này tự động đóng dấu bản quyền lên tài liệu.
We are watermarking the images before publishing them.
Chúng tôi đang đóng dấu bản quyền lên ảnh trước khi đăng.
She has already watermarked the drafts.
Cô ấy đã đóng dấu bản quyền lên các bản nháp rồi.
We have been watermarking photos since sunrise.
Chúng tôi đã đóng dấu bản quyền lên ảnh liên tục từ sáng sớm đến giờ.
Thì quá khứ
We watermarked the report before sending it out.
Chúng tôi đã đóng dấu bản quyền lên báo cáo trước khi gửi đi.
I was watermarking the photos when the client called.
Tôi đang đóng dấu bản quyền lên ảnh thì khách hàng gọi đến.
The studio had already watermarked the previews before the meeting.
Studio đã đóng dấu bản quyền lên các ảnh xem trước trước cuộc họp.
We had been watermarking images for days before we found a faster tool.
Chúng tôi đã đóng dấu bản quyền lên ảnh liên tục nhiều ngày trước khi tìm ra công cụ nhanh hơn.
Thì tương lai
We will watermark the images to protect our copyright.
Chúng tôi sẽ đóng dấu bản quyền lên ảnh để bảo vệ quyền tác giả.
At 8pm the system will be watermarking the new batch.
8 giờ tối hệ thống sẽ đang đóng dấu bản quyền lên lô ảnh mới.
By next week we will have watermarked the entire catalog.
Đến tuần sau chúng tôi sẽ đã đóng dấu bản quyền lên toàn bộ danh mục.
By dawn the system will have been watermarking files for eight hours.
Đến rạng sáng hệ thống sẽ đã đóng dấu bản quyền lên tệp liên tục tám giờ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + watermark / watermarks | Quá khứ đơn S + watermarked | Tương lai đơn S + will + watermark |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + watermarking | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + watermarking | Tương lai tiếp diễn S + will be + watermarking |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + watermarked | Quá khứ hoàn thành S + had + watermarked | Tương lai hoàn thành S + will have + watermarked |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + watermarking | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + watermarking | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + watermarking |
Luyện chia watermark qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the tool) dùng has, không dùng have.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn watermarked.
Tương lai tiếp diễn cần will be + V-ing, không phải will + V-ing.
