Chia động từ water
All Tenses of the Verb "water"
Một động từ, mười hai thì. Xem water biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
water · watered · will waterViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + wateringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + wateredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + wateringThì hiện tại
I water my plants every morning.
Tôi tưới cây mỗi buổi sáng.
He is watering the plants right now.
Anh ấy đang tưới cây ngay bây giờ.
I have already watered the vegetables.
Tôi đã tưới rau rồi.
They have been watering the crops since dawn.
Họ đã tưới cây trồng từ lúc bình minh.
Thì quá khứ
I watered the flowers yesterday.
Hôm qua tôi đã tưới hoa.
She was watering the flowers when the phone rang.
Cô ấy đang tưới hoa thì điện thoại reo.
The gardener had watered the flowers when I arrived.
Người làm vườn đã tưới hoa khi tôi đến.
They had been watering the fields for weeks before the drought ended.
Họ đã tưới ruộng nhiều tuần trước khi hạn hán kết thúc.
Thì tương lai
We will water the flowers tonight.
Tối nay chúng tôi sẽ tưới hoa.
At 8am I will be watering the vegetables.
8 giờ sáng tôi sẽ đang tưới rau.
By next week he will have watered every plant twice.
Đến tuần sau anh ấy sẽ đã tưới mỗi cây hai lần.
By 2030 they will have been watering that farm for 20 years.
Đến 2030 họ sẽ đã tưới nông trại đó 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + water / waters | Quá khứ đơn S + watered | Tương lai đơn S + will + water |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + watering | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + watering | Tương lai tiếp diễn S + will be + watering |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + watered | Quá khứ hoàn thành S + had + watered | Tương lai hoàn thành S + will have + watered |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + watering | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + watering | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + watering |
Luyện chia water qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (watered), không dùng nguyên mẫu (water).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn (watered).
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
