Chia động từ waste
All Tenses of the Verb "waste"
Một động từ, mười hai thì. Xem *waste* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
waste · wasted · will wasteViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + wastingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + wastedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + wastingThì hiện tại
They waste too much water at home.
Họ lãng phí quá nhiều nước ở nhà.
She is wasting her chance to study abroad.
Cô ấy đang lãng phí cơ hội du học.
He has wasted three years on the wrong career.
Anh ấy đã lãng phí ba năm cho công việc sai lầm.
They have been wasting electricity all summer.
Họ đã lãng phí điện suốt cả mùa hè.
Thì quá khứ
I wasted my lunch break waiting for the bus.
Tôi đã lãng phí giờ nghỉ trưa để chờ xe buýt.
She was wasting her energy on the wrong task.
Cô ấy đang lãng phí sức lực vào việc sai.
We had wasted the whole day before we realized it.
Chúng tôi đã lãng phí cả ngày trước khi nhận ra điều đó.
They had been wasting supplies for months before the manager noticed.
Họ đã lãng phí vật tư nhiều tháng trước khi quản lý phát hiện.
Thì tương lai
We will waste less food starting next month.
Chúng tôi sẽ lãng phí ít thức ăn hơn kể từ tháng sau.
At noon they will be wasting time in the queue.
Vào buổi trưa họ sẽ đang lãng phí thời gian xếp hàng.
By next year he will have wasted his savings.
Đến năm sau anh ấy sẽ đã lãng phí hết tiền tiết kiệm.
By 2030 they will have been wasting energy for 20 years without noticing.
Đến năm 2030 họ sẽ đã lãng phí năng lượng 20 năm mà không nhận ra.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + waste / wastes | Quá khứ đơn S + wasted | Tương lai đơn S + will + waste |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + wasting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + wasting | Tương lai tiếp diễn S + will be + wasting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + wasted | Quá khứ hoàn thành S + had + wasted | Tương lai hoàn thành S + will have + wasted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + wasting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + wasting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + wasting |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (wasted), không dùng nguyên mẫu (waste).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last week) → dùng quá khứ đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
