GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ waste

All Tenses of the Verb "waste"

V1wasteV2wastedV3wastedV-ingwasting

Một động từ, mười hai thì. Xem *waste* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.

waste · wasted · will waste
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + wasting
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + wasted
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + wasting
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen lãng phí, sự thật chung.
S + waste / wastes
Khẳng định:He wastes a lot of food every week.
Phủ định:She doesn't waste her money on unnecessary things.
Nghi vấn:Do you waste much time on social media?

They waste too much water at home.

Họ lãng phí quá nhiều nước ở nhà.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Đang lãng phí ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + wasting
Khẳng định:You are wasting your time on that project.
Phủ định:We aren't wasting any resources this quarter.
Nghi vấn:Is he wasting his talent?

She is wasting her chance to study abroad.

Cô ấy đang lãng phí cơ hội du học.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Đã lãng phí / vừa lãng phí — hậu quả còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + wasted
Khẳng định:She has wasted her whole savings on that scheme.
Phủ định:They haven't wasted any time getting started.
Nghi vấn:Have you wasted the opportunity?

He has wasted three years on the wrong career.

Anh ấy đã lãng phí ba năm cho công việc sai lầm.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn — nhấn vào quá trình lãng phí.
S + have/has been + wasting
Khẳng định:She has been wasting her potential for years.
Phủ định:I haven't been wasting money lately.
Nghi vấn:How long have you been wasting time on this app?

They have been wasting electricity all summer.

Họ đã lãng phí điện suốt cả mùa hè.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc lãng phí đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + wasted
Khẳng định:We wasted an entire afternoon in traffic.
Phủ định:She didn't waste any food during the trip.
Nghi vấn:Did you waste your allowance last month?

I wasted my lunch break waiting for the bus.

Tôi đã lãng phí giờ nghỉ trưa để chờ xe buýt.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc lãng phí đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + wasting
Khẳng định:I was wasting time when the deadline arrived.
Phủ định:They weren't wasting resources at that stage.
Nghi vấn:Were you wasting your savings back then?

She was wasting her energy on the wrong task.

Cô ấy đang lãng phí sức lực vào việc sai.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc lãng phí xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + wasted
Khẳng định:He had wasted all his money before payday.
Phủ định:She hadn't wasted much time before she quit.
Nghi vấn:Had they wasted the budget by then?

We had wasted the whole day before we realized it.

Chúng tôi đã lãng phí cả ngày trước khi nhận ra điều đó.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc lãng phí kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + wasting
Khẳng định:She had been wasting her talent for years before she changed jobs.
Phủ định:We hadn't been wasting much before the audit.
Nghi vấn:Had you been wasting water before the new policy started?

They had been wasting supplies for months before the manager noticed.

Họ đã lãng phí vật tư nhiều tháng trước khi quản lý phát hiện.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về việc lãng phí trong tương lai.
S + will + waste
Khẳng định:I will waste no more time on this.
Phủ định:She won't waste her money on that.
Nghi vấn:Will you waste your holiday sleeping?

We will waste less food starting next month.

Chúng tôi sẽ lãng phí ít thức ăn hơn kể từ tháng sau.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc lãng phí sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + wasting
Khẳng định:This time tomorrow I will be wasting hours in traffic.
Phủ định:He won't be wasting money on that trip.
Nghi vấn:Will you be wasting your weekend at home?

At noon they will be wasting time in the queue.

Vào buổi trưa họ sẽ đang lãng phí thời gian xếp hàng.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc lãng phí sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + wasted
Khẳng định:By the end of the month they will have wasted the whole budget.
Phủ định:She won't have wasted her chance by then.
Nghi vấn:Will you have wasted the opportunity by June?

By next year he will have wasted his savings.

Đến năm sau anh ấy sẽ đã lãng phí hết tiền tiết kiệm.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian lãng phí liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + wasting
Khẳng định:By May she will have been wasting resources for a decade.
Phủ định:We won't have been wasting much by then.
Nghi vấn:Will you have been wasting time there for ten years by 2030?

By 2030 they will have been wasting energy for 20 years without noticing.

Đến năm 2030 họ sẽ đã lãng phí năng lượng 20 năm mà không nhận ra.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + waste / wastes
Quá khứ đơn
S + wasted
Tương lai đơn
S + will + waste
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + wasting
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + wasting
Tương lai tiếp diễn
S + will be + wasting
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + wasted
Quá khứ hoàn thành
S + had + wasted
Tương lai hoàn thành
S + will have + wasted
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + wasting
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + wasting
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + wasting
6

Lỗi thường gặp

I have waste too much time.I have wasted too much time.

Sau have/has phải là V3 (wasted), không dùng nguyên mẫu (waste).

She wastes her money last week.She wasted her money last week.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last week) → dùng quá khứ đơn.

I will waste time when I will be free.I will waste time when I am free.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

#waste#quy-tắc
FacebookX / Twitter
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS