Chia động từ warrant
All Tenses of the Verb "warrant"
Một động từ, mười hai thì. Xem warrant biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
warrant · warranted · will warrantViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + warrantingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + warrantedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + warrantingThì hiện tại
The evidence warrants further review.
Bằng chứng đủ căn cứ để xem xét thêm.
The results are warranting further testing right now.
Kết quả hiện đang cần được kiểm tra thêm.
The complaint has already warranted an internal review.
Khiếu nại đã đủ căn cứ cho một cuộc rà soát nội bộ.
The numbers have been warranting concern since last month.
Các con số đã đủ căn cứ để lo ngại từ tháng trước.
Thì quá khứ
The damage warranted an emergency repair yesterday.
Hôm qua thiệt hại đủ căn cứ để sửa chữa khẩn cấp.
The reports were warranting concern when the board met.
Các báo cáo đủ căn cứ để lo ngại khi hội đồng họp.
The data had warranted a recall before the announcement.
Dữ liệu đã đủ căn cứ để thu hồi sản phẩm trước khi thông báo.
The signals had been warranting attention for years before officials acted.
Các dấu hiệu đã đủ căn cứ để chú ý nhiều năm trước khi giới chức hành động.
Thì tương lai
The findings will warrant a new policy soon.
Các phát hiện sẽ sớm đủ căn cứ để có chính sách mới.
By then the numbers will be warranting a second opinion.
Lúc đó các con số sẽ đang đủ căn cứ để cần ý kiến thứ hai.
By next year the results will have warranted a major overhaul.
Đến năm sau kết quả sẽ đã đủ căn cứ cho một cuộc cải tổ lớn.
By 2030 the readings will have been warranting caution for 20 years.
Đến 2030 các chỉ số sẽ đã đủ căn cứ để cảnh giác suốt 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + warrant / warrants | Quá khứ đơn S + warranted | Tương lai đơn S + will + warrant |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + warranting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + warranting | Tương lai tiếp diễn S + will be + warranting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + warranted | Quá khứ hoàn thành S + had + warranted | Tương lai hoàn thành S + will have + warranted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + warranting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + warranting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + warranting |
Luyện chia warrant qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (warranted), không dùng nguyên mẫu (warrant).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn warranted.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
