Chia động từ warm
All Tenses of the Verb "warm"
Một động từ, mười hai thì. Xem warm biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
warm · warmed · will warmViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + warmingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + warmedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + warmingThì hiện tại
I warm the soup before serving it.
Tôi hâm nóng súp trước khi dọn ra.
We are warming the room with a heater right now.
Chúng tôi đang sưởi ấm phòng bằng máy sưởi ngay bây giờ.
He has already warmed the leftovers.
Anh ấy đã hâm nóng đồ ăn thừa rồi.
They have been warming the food since noon.
Họ đã hâm nóng thức ăn từ trưa đến giờ.
Thì quá khứ
I warmed the leftovers yesterday.
Hôm qua tôi đã hâm nóng đồ ăn thừa.
She was warming the milk when the baby woke up.
Cô ấy đang hâm sữa thì em bé thức dậy.
The sun had warmed the sand before we got there.
Mặt trời đã làm ấm cát trước khi chúng tôi đến.
They had been warming the greenhouse for weeks before planting.
Họ đã sưởi ấm nhà kính nhiều tuần trước khi gieo trồng.
Thì tương lai
We will warm the food before the guests arrive.
Chúng tôi sẽ hâm nóng thức ăn trước khi khách đến.
At 7am I will be warming up the car.
7 giờ sáng tôi sẽ đang làm ấm xe.
By dinner time he will have warmed all the dishes.
Đến giờ ăn tối anh ấy sẽ đã hâm nóng tất cả các món.
By 2030 the system will have been warming that facility for 20 years.
Đến 2030 hệ thống sẽ đã sưởi ấm cơ sở đó suốt 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + warm / warms | Quá khứ đơn S + warmed | Tương lai đơn S + will + warm |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + warming | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + warming | Tương lai tiếp diễn S + will be + warming |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + warmed | Quá khứ hoàn thành S + had + warmed | Tương lai hoàn thành S + will have + warmed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + warming | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + warming | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + warming |
Luyện chia warm qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (warmed), không dùng nguyên mẫu (warm).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last night) → dùng quá khứ đơn warmed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
