Chia động từ warble
All Tenses of the Verb "warble"
Một động từ, mười hai thì. Xem warble biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
warble · warbled · will warbleViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + warblingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + warbledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + warblingThì hiện tại
The canary warbles a cheerful tune each morning.
Con chim hoàng yến hót líu lo một giai điệu vui tươi mỗi sáng.
She is warbling a high note to test her vocal range.
Cô ấy đang ngân giọng cao để thử âm vực của mình.
The soprano has warbled that aria beautifully many times.
Nữ ca sĩ soprano đã ngân nga bản aria đó rất đẹp nhiều lần.
The mockingbird has been warbling nonstop since dawn.
Con chim nhại đã ngân nga liên tục không ngừng từ lúc bình minh.
Thì quá khứ
The singer warbled a delicate melody at the recital.
Ca sĩ đã ngân nga một giai điệu tinh tế trong buổi độc diễn.
She was warbling softly when the recording began.
Cô ấy đang ngân nga khe khẽ khi việc thu âm bắt đầu.
The singer had warbled the whole verse before the microphone cut out.
Ca sĩ đã ngân nga hết cả đoạn trước khi micro bị mất tiếng.
She had been warbling that tune for weeks before she perfected it.
Cô ấy đã ngân nga giai điệu đó suốt nhiều tuần trước khi hoàn thiện nó.
Thì tương lai
The soprano will warble the final note with great feeling.
Nữ ca sĩ soprano sẽ ngân nga nốt cuối cùng đầy cảm xúc.
This time tomorrow the canary will be warbling in its cage.
Giờ này ngày mai con chim hoàng yến sẽ đang ngân nga trong lồng.
By dawn the birds will have warbled their morning chorus.
Đến bình minh, lũ chim sẽ đã ngân nga xong bản hợp xướng buổi sáng.
By the end of spring they will have been warbling every morning for months.
Đến cuối mùa xuân, chúng sẽ đã ngân nga mỗi sáng suốt nhiều tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + warble / warbles | Quá khứ đơn S + warbled | Tương lai đơn S + will + warble |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + warbling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + warbling | Tương lai tiếp diễn S + will be + warbling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + warbled | Quá khứ hoàn thành S + had + warbled | Tương lai hoàn thành S + will have + warbled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + warbling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + warbling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + warbling |
Luyện chia warble qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít dùng has, và sau have/has phải theo sau là V3 (warbled).
Ngôi thứ ba số ít ở hiện tại đơn thêm -s (warbles).
Sau was/were dùng V-ing (warbling), không dùng nguyên mẫu.

