GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ warble

All Tenses of the Verb "warble"

Một động từ, mười hai thì. Xem warble biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUwarble
V2 · QUÁ KHỨwarbled
V3 · PHÂN TỪwarbled
V-INGwarbling
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

warble · warbled · will warble
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + warbling
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + warbled
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + warbling
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + warble / warbles
Khẳng định:The bird warbles sweetly at dawn every day.
Phủ định:It doesn't warble when it's raining.
Nghi vấn:Does the nightingale warble at night?

The canary warbles a cheerful tune each morning.

Con chim hoàng yến hót líu lo một giai điệu vui tươi mỗi sáng.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + warbling
Khẳng định:The thrush is warbling in the garden right now.
Phủ định:The birds aren't warbling this early.
Nghi vấn:Is that finch warbling outside your window?

She is warbling a high note to test her vocal range.

Cô ấy đang ngân giọng cao để thử âm vực của mình.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + warbled
Khẳng định:The lark has warbled since sunrise.
Phủ định:The birds haven't warbled all week because of the cold.
Nghi vấn:Have you ever warbled like that on stage?

The soprano has warbled that aria beautifully many times.

Nữ ca sĩ soprano đã ngân nga bản aria đó rất đẹp nhiều lần.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + warbling
Khẳng định:The bird has been warbling outside my window all morning.
Phủ định:It hasn't been warbling much since it got colder.
Nghi vấn:How long have they been warbling in that tree?

The mockingbird has been warbling nonstop since dawn.

Con chim nhại đã ngân nga liên tục không ngừng từ lúc bình minh.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + warbled
Khẳng định:The sparrow warbled outside my window this morning.
Phủ định:The bird didn't warble because of the loud noise.
Nghi vấn:Did the nightingale warble last night?

The singer warbled a delicate melody at the recital.

Ca sĩ đã ngân nga một giai điệu tinh tế trong buổi độc diễn.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + warbling
Khẳng định:The birds were warbling when I opened the window.
Phủ định:It wasn't warbling when the rain started.
Nghi vấn:Was the canary warbling this morning?

She was warbling softly when the recording began.

Cô ấy đang ngân nga khe khẽ khi việc thu âm bắt đầu.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + warbled
Khẳng định:The bird had warbled for hours before it finally flew away.
Phủ định:It hadn't warbled before the storm arrived.
Nghi vấn:Had the nightingale warbled before dawn broke?

The singer had warbled the whole verse before the microphone cut out.

Ca sĩ đã ngân nga hết cả đoạn trước khi micro bị mất tiếng.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + warbling
Khẳng định:The bird had been warbling for an hour before it stopped.
Phủ định:It hadn't been warbling long before the cat appeared.
Nghi vấn:Had the birds been warbling all night before the storm?

She had been warbling that tune for weeks before she perfected it.

Cô ấy đã ngân nga giai điệu đó suốt nhiều tuần trước khi hoàn thiện nó.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + warble
Khẳng định:The birds will warble at dawn as usual.
Phủ định:It won't warble if it's too cold.
Nghi vấn:Will the nightingale warble tonight?

The soprano will warble the final note with great feeling.

Nữ ca sĩ soprano sẽ ngân nga nốt cuối cùng đầy cảm xúc.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + warbling
Khẳng định:At sunrise the birds will be warbling in the trees.
Phủ định:It won't be warbling during the storm.
Nghi vấn:Will the lark be warbling when we arrive?

This time tomorrow the canary will be warbling in its cage.

Giờ này ngày mai con chim hoàng yến sẽ đang ngân nga trong lồng.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + warbled
Khẳng định:By spring the birds will have warbled their new songs many times.
Phủ định:It won't have warbled that melody by the end of the season.
Nghi vấn:Will the nightingale have warbled before the sun rises fully?

By dawn the birds will have warbled their morning chorus.

Đến bình minh, lũ chim sẽ đã ngân nga xong bản hợp xướng buổi sáng.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + warbling
Khẳng định:By noon the birds will have been warbling for six hours straight.
Phủ định:It won't have been warbling long before it grows quiet.
Nghi vấn:Will the lark have been warbling for an hour by sunrise?

By the end of spring they will have been warbling every morning for months.

Đến cuối mùa xuân, chúng sẽ đã ngân nga mỗi sáng suốt nhiều tháng.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + warble / warbles
Quá khứ đơn
S + warbled
Tương lai đơn
S + will + warble
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + warbling
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + warbling
Tương lai tiếp diễn
S + will be + warbling
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + warbled
Quá khứ hoàn thành
S + had + warbled
Tương lai hoàn thành
S + will have + warbled
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + warbling
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + warbling
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + warbling
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia warble qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

The bird have warble all morning.The bird has warbled all morning.

Chủ ngữ số ít dùng has, và sau have/has phải theo sau là V3 (warbled).

It warble every morning.It warbles every morning.

Ngôi thứ ba số ít ở hiện tại đơn thêm -s (warbles).

She was warble when I walked in.She was warbling when I walked in.

Sau was/were dùng V-ing (warbling), không dùng nguyên mẫu.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#warble#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS