Chia động từ want
All Tenses of the Verb "want"
Một động từ, mười hai thì. Xem *want* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
want · wanted · will wantViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + wantingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + wantedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + wantingThì hiện tại
I want to improve my English.
Tôi muốn cải thiện tiếng Anh của mình.
More and more people are wanting flexible work hours.
Ngày càng nhiều người muốn giờ làm việc linh hoạt.
He has wanted this job for years.
Anh ấy đã muốn có công việc này nhiều năm nay.
They have been wanting a bigger house for years.
Họ đã muốn có một ngôi nhà lớn hơn nhiều năm nay.
Thì quá khứ
I wanted to call you but lost my phone.
Tôi muốn gọi cho bạn nhưng mất điện thoại rồi.
She was wanting a different outcome all along.
Cô ấy luôn muốn một kết quả khác.
By the time she got it, she had wanted it for years.
Khi cô ấy có được nó, cô ấy đã mong muốn điều đó nhiều năm rồi.
They had been wanting to move abroad for years before they finally did.
Họ đã muốn chuyển ra nước ngoài nhiều năm trước khi cuối cùng làm được.
Thì tương lai
They will want more information before deciding.
Họ sẽ muốn thêm thông tin trước khi quyết định.
The team will be wanting progress reports by Friday.
Nhóm sẽ muốn báo cáo tiến độ vào thứ Sáu.
By graduation, I will have wanted this achievement for four years.
Đến lúc tốt nghiệp, tôi sẽ đã mong muốn thành tích này bốn năm rồi.
By 2030, they will have been wanting reform for over a decade.
Đến 2030, họ sẽ đã muốn cải cách hơn một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + want / wants | Quá khứ đơn S + wanted | Tương lai đơn S + will + want |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + wanting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + wanting | Tương lai tiếp diễn S + will be + wanting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + wanted | Quá khứ hoàn thành S + had + wanted | Tương lai hoàn thành S + will have + wanted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + wanting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + wanting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + wanting |
Lỗi thường gặp
Ngôi thứ ba số ít (he/she/it) ở hiện tại đơn phải thêm -s vào động từ.
Want là động từ chỉ trạng thái (stative verb), thường không dùng ở thể tiếp diễn trong tiếng Anh chuẩn.
Sau did/didn't, động từ luôn ở dạng nguyên mẫu (V1), không chia.
