Chia động từ wander
All Tenses of the Verb "wander"
Một động từ, mười hai thì. Xem wander biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
wander · wandered · will wanderViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + wanderingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + wanderedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + wanderingThì hiện tại
I wander through the market every weekend.
Tôi dạo quanh chợ mỗi cuối tuần.
We are wandering through the old town right now.
Chúng tôi đang dạo quanh phố cổ ngay bây giờ.
He has already wandered off from the group.
Anh ấy đã đi lạc khỏi nhóm rồi.
They have been wandering through the forest since morning.
Họ đã đi lang thang trong rừng từ sáng đến giờ.
Thì quá khứ
I wandered along the beach yesterday.
Hôm qua tôi đã dạo dọc bãi biển.
She was wandering the corridors when the alarm rang.
Cô ấy đang lang thang trong hành lang thì chuông báo động reo.
The child had wandered off before anyone noticed.
Đứa trẻ đã đi lạc trước khi ai đó nhận ra.
They had been wandering the trail for days before reaching the summit.
Họ đã đi bộ trên đường mòn nhiều ngày trước khi lên tới đỉnh.
Thì tương lai
We will wander the old streets tonight.
Tối nay chúng tôi sẽ dạo quanh những con phố cổ.
At 8pm I will be wandering the boardwalk.
8 giờ tối tôi sẽ đang dạo trên bờ biển.
By next year he will have wandered through ten countries.
Đến năm sau anh ấy sẽ đã dạo qua mười nước.
By 2030 they will have been wandering that valley for 20 years.
Đến 2030 họ sẽ đã lang thang ở thung lũng đó suốt 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + wander / wanders | Quá khứ đơn S + wandered | Tương lai đơn S + will + wander |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + wandering | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + wandering | Tương lai tiếp diễn S + will be + wandering |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + wandered | Quá khứ hoàn thành S + had + wandered | Tương lai hoàn thành S + will have + wandered |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + wandering | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + wandering | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + wandering |
Luyện chia wander qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (wandered), không dùng nguyên mẫu (wander).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn wandered.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
