GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ wander

All Tenses of the Verb "wander"

Một động từ, mười hai thì. Xem wander biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUwander
V2 · QUÁ KHỨwandered
V3 · PHÂN TỪwandered
V-INGwandering
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

wander · wandered · will wander
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + wandering
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + wandered
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + wandering
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + wander / wanders
Khẳng định:She wanders through the park every evening.
Phủ định:She doesn't wander far from home.
Nghi vấn:Do you wander around the city often?

I wander through the market every weekend.

Tôi dạo quanh chợ mỗi cuối tuần.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + wandering
Khẳng định:He is wandering around the museum now.
Phủ định:He isn't wandering anywhere tonight.
Nghi vấn:Are you wandering aimlessly?

We are wandering through the old town right now.

Chúng tôi đang dạo quanh phố cổ ngay bây giờ.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + wandered
Khẳng định:She has wandered through Europe twice.
Phủ định:They haven't wandered far yet.
Nghi vấn:Have you ever wandered into the wrong building?

He has already wandered off from the group.

Anh ấy đã đi lạc khỏi nhóm rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + wandering
Khẳng định:She has been wandering the streets for hours.
Phủ định:I haven't been wandering much lately.
Nghi vấn:How long have you been wandering around here?

They have been wandering through the forest since morning.

Họ đã đi lang thang trong rừng từ sáng đến giờ.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + wandered
Khẳng định:We wandered through the old town last weekend.
Phủ định:She didn't wander off alone.
Nghi vấn:Did you wander around the village yesterday?

I wandered along the beach yesterday.

Hôm qua tôi đã dạo dọc bãi biển.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + wandering
Khẳng định:I was wandering through the mall when it started to rain.
Phủ định:They weren't wandering far from the camp.
Nghi vấn:Were you wandering around the station?

She was wandering the corridors when the alarm rang.

Cô ấy đang lang thang trong hành lang thì chuông báo động reo.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + wandered
Khẳng định:He had wandered far before we found him.
Phủ định:She hadn't wandered off when we last saw her.
Nghi vấn:Had they wandered into the forest by then?

The child had wandered off before anyone noticed.

Đứa trẻ đã đi lạc trước khi ai đó nhận ra.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + wandering
Khẳng định:She had been wandering the city for hours before she found the hotel.
Phủ định:We hadn't been wandering long when we got lost.
Nghi vấn:Had you been wandering around the market?

They had been wandering the trail for days before reaching the summit.

Họ đã đi bộ trên đường mòn nhiều ngày trước khi lên tới đỉnh.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + wander
Khẳng định:I will wander around the city tomorrow.
Phủ định:She won't wander off alone.
Nghi vấn:Will you wander through the park today?

We will wander the old streets tonight.

Tối nay chúng tôi sẽ dạo quanh những con phố cổ.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + wandering
Khẳng định:This time tomorrow I will be wandering the market.
Phủ định:He won't be wandering far next week.
Nghi vấn:Will you be wandering around at noon?

At 8pm I will be wandering the boardwalk.

8 giờ tối tôi sẽ đang dạo trên bờ biển.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + wandered
Khẳng định:By noon they will have wandered the whole town.
Phủ định:She won't have wandered far by then.
Nghi vấn:Will you have wandered the museum before 6?

By next year he will have wandered through ten countries.

Đến năm sau anh ấy sẽ đã dạo qua mười nước.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + wandering
Khẳng định:By May she will have been wandering that region for a decade.
Phủ định:We won't have been wandering long by then.
Nghi vấn:Will you have been wandering there for ten years by 2030?

By 2030 they will have been wandering that valley for 20 years.

Đến 2030 họ sẽ đã lang thang ở thung lũng đó suốt 20 năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + wander / wanders
Quá khứ đơn
S + wandered
Tương lai đơn
S + will + wander
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + wandering
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + wandering
Tương lai tiếp diễn
S + will be + wandering
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + wandered
Quá khứ hoàn thành
S + had + wandered
Tương lai hoàn thành
S + will have + wandered
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + wandering
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + wandering
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + wandering
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia wander qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

I have wander around all day.I have wandered around all day.

Sau have/has phải là V3 (wandered), không dùng nguyên mẫu (wander).

She wander off last year.She wandered off last year.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn wandered.

I will wander when I will arrive.I will wander when I arrive.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
7

Chủ đề liên quan

#wander#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS