Chia động từ waltz
All Tenses of the Verb "waltz"
Một động từ, mười hai thì. Xem waltz biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
waltz · waltzed · will waltzViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + waltzingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + waltzedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + waltzingThì hiện tại
The couple waltzes across the ballroom with grace.
Cặp đôi khiêu vũ điệu valse ngang qua sàn khiêu vũ một cách duyên dáng.
The dancers are waltzing to a slow melody.
Các vũ công đang khiêu vũ điệu valse theo giai điệu chậm rãi.
He has waltzed at every family wedding since childhood.
Anh ấy đã khiêu vũ điệu valse ở mọi đám cưới gia đình từ nhỏ.
The couple has been waltzing since the band started playing.
Cặp đôi đã khiêu vũ điệu valse từ khi ban nhạc bắt đầu chơi.
Thì quá khứ
The couple waltzed beautifully at their wedding.
Cặp đôi đã khiêu vũ điệu valse rất đẹp trong đám cưới của họ.
We were waltzing when the lights went out.
Chúng tôi đang khiêu vũ điệu valse thì đèn tắt.
The dancers had waltzed for years before winning the trophy.
Các vũ công đã khiêu vũ điệu valse nhiều năm trước khi giành cúp.
He had been waltzing with her all evening before the fireworks started.
Anh ấy đã khiêu vũ điệu valse với cô ấy suốt buổi tối trước khi pháo hoa bắt đầu.
Thì tương lai
They will waltz together at the gala next week.
Họ sẽ khiêu vũ điệu valse cùng nhau tại buổi dạ tiệc tuần tới.
By 9pm, the couples will be waltzing across the hall.
Đến 9 giờ tối, các cặp đôi sẽ đang khiêu vũ điệu valse khắp sảnh.
By the end of the ball, they will have waltzed through three songs.
Đến cuối buổi dạ hội, họ sẽ đã khiêu vũ điệu valse qua ba bản nhạc.
By 2030, they will have been waltzing competitively for fifteen years.
Đến năm 2030, họ sẽ đã khiêu vũ điệu valse thi đấu suốt mười lăm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + waltz / waltzes | Quá khứ đơn S + waltzed | Tương lai đơn S + will + waltz |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + waltzing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + waltzing | Tương lai tiếp diễn S + will be + waltzing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + waltzed | Quá khứ hoàn thành S + had + waltzed | Tương lai hoàn thành S + will have + waltzed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + waltzing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + waltzing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + waltzing |
Luyện chia waltz qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít dùng has; sau have/has phải là V3 (waltzed).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last night) → dùng quá khứ đơn, thêm -ed.
Sau will dùng động từ nguyên mẫu (waltz), không thêm -ing.

