Chia động từ wake
All Tenses of the Verb "wake"
Một động từ, mười hai thì. Xem *wake* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
wake · woke · will wakeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + wakingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + wokenNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + wakingThì hiện tại
I wake up without an alarm clock.
Tôi thức dậy mà không cần đồng hồ báo thức.
The city is waking up slowly this morning.
Thành phố đang dần thức giấc sáng nay.
I have woken up early every day this week.
Tuần này ngày nào tôi cũng dậy sớm.
The noise has been waking me up every night this week.
Tiếng ồn đó đã đánh thức tôi mỗi đêm suốt tuần này.
Thì quá khứ
He woke up in the middle of the night.
Anh ấy đã thức giấc vào lúc nửa đêm.
He was slowly waking up when the phone rang.
Anh ấy đang dần tỉnh giấc thì điện thoại reo.
By 5 a.m. she had already woken up and made coffee.
Đến 5 giờ sáng cô ấy đã thức dậy và pha cà phê rồi.
The dog had been waking them up every morning before they trained it.
Con chó đã đánh thức họ mỗi sáng trước khi họ huấn luyện nó.
Thì tương lai
He will wake up early to catch the flight.
Anh ấy sẽ dậy sớm để kịp chuyến bay.
This time tomorrow I will be waking up in a different city.
Vào giờ này ngày mai tôi sẽ đang thức dậy ở một thành phố khác.
By sunrise the whole camp will have woken up.
Khi bình minh ló dạng cả trại sẽ đã thức dậy.
By December I will have been waking up before 6 a.m. for six months.
Đến tháng Mười Hai tôi sẽ đã dậy trước 6 giờ sáng được sáu tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + wake / wakes | Quá khứ đơn S + woke | Tương lai đơn S + will + wake |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + waking | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + waking | Tương lai tiếp diễn S + will be + waking |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + woken | Quá khứ hoàn thành S + had + woken | Tương lai hoàn thành S + will have + woken |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + waking | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + waking | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + waking |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (woken), không dùng V2 (woke).
Wake là động từ bất quy tắc: V2 là woke, không phải waked.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
