GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ waive

All Tenses of the Verb "waive"

Một động từ, mười hai thì. Xem waive biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUwaive
V2 · QUÁ KHỨwaived
V3 · PHÂN TỪwaived
V-INGwaiving
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

waive · waived · will waive
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + waiving
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + waived
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + waiving
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, quy định chung.
S + waive / waives
Khẳng định:The bank waives the fee for new customers.
Phủ định:The bank doesn't waive late charges.
Nghi vấn:Does the landlord waive the deposit?

The university waives tuition for top scholars.

Trường đại học miễn học phí cho sinh viên xuất sắc.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + waiving
Khẳng định:The company is waiving shipping costs this week.
Phủ định:They aren't waiving the penalty this time.
Nghi vấn:Are you waiving your right to appeal?

The court is waiving the filing fee for her case.

Tòa án đang miễn phí nộp đơn cho vụ án của cô ấy.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + waived
Khẳng định:The insurer has waived the excess for this claim.
Phủ định:They haven't waived the interest yet.
Nghi vấn:Has the manager waived your overtime requirement?

She has waived her right to a lawyer.

Cô ấy đã từ bỏ quyền có luật sư.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + waiving
Khẳng định:The airline has been waiving baggage fees since January.
Phủ định:We haven't been waiving membership fees lately.
Nghi vấn:Have they been waiving the registration cost this year?

The clinic has been waiving consultation fees for veterans.

Phòng khám đã miễn phí tư vấn cho cựu chiến binh.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + waived
Khẳng định:The judge waived the fine last month.
Phủ định:The school didn't waive the entrance exam.
Nghi vấn:Did they waive your visa application fee?

The committee waived the requirement yesterday.

Ủy ban đã miễn yêu cầu đó vào hôm qua.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + waiving
Khẳng định:The bank was waiving overdraft fees during the crisis.
Phủ định:They weren't waiving penalties at that time.
Nghi vấn:Was the agency waiving inspection fees then?

The hotel was waiving cancellation fees during the storm.

Khách sạn đang miễn phí hủy phòng trong lúc bão.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + waived
Khẳng định:The board had waived the rule before the vote.
Phủ định:She hadn't waived her privacy rights before signing.
Nghi vấn:Had the council waived the tax by then?

They had already waived the deposit when we called.

Họ đã miễn tiền đặt cọc trước khi chúng tôi gọi điện.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + waiving
Khẳng định:The firm had been waiving late fees for months before the change.
Phủ định:We hadn't been waiving the surcharge long before it was cancelled.
Nghi vấn:Had they been waiving the rent before the new owner arrived?

The gym had been waiving joining fees for a year before it closed.

Phòng gym đã miễn phí đăng ký suốt một năm trước khi đóng cửa.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + waive
Khẳng định:The manager will waive the fee for you.
Phủ định:They won't waive the penalty this time.
Nghi vấn:Will the school waive the late submission charge?

We will waive the shipping cost for orders over $50.

Chúng tôi sẽ miễn phí vận chuyển cho đơn hàng trên 50 đô.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + waiving
Khẳng định:Next month the bank will be waiving all transfer fees.
Phủ định:They won't be waiving the surcharge during peak season.
Nghi vấn:Will the airline be waiving change fees next week?

The store will be waiving delivery charges this weekend.

Cửa hàng sẽ đang miễn phí giao hàng vào cuối tuần này.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + waived
Khẳng định:By Friday the board will have waived the requirement.
Phủ định:They won't have waived the fine by the deadline.
Nghi vấn:Will the university have waived the fee by then?

By next year the city will have waived thousands of parking tickets.

Đến năm sau thành phố sẽ đã miễn hàng ngàn vé phạt đỗ xe.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + waiving
Khẳng định:By June the firm will have been waiving fees for a decade.
Phủ định:We won't have been waiving the charge for long by then.
Nghi vấn:Will they have been waiving the tax for ten years by 2030?

By 2030 the agency will have been waiving inspection fees for a decade.

Đến 2030 cơ quan này sẽ đã miễn phí kiểm định suốt một thập kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + waive / waives
Quá khứ đơn
S + waived
Tương lai đơn
S + will + waive
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + waiving
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + waiving
Tương lai tiếp diễn
S + will be + waiving
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + waived
Quá khứ hoàn thành
S + had + waived
Tương lai hoàn thành
S + will have + waived
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + waiving
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + waiving
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + waiving
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia waive qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

I have waive the fee.I have waived the fee.

Sau have/has phải dùng V3 (waived), không dùng nguyên mẫu (waive).

She waive the charge yesterday.She waived the charge yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn waived.

They are waive the deposit now.They are waiving the deposit now.

Sau am/is/are phải dùng V-ing (waiving), không dùng nguyên mẫu.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#waive#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS