Chia động từ waive
All Tenses of the Verb "waive"
Một động từ, mười hai thì. Xem waive biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
waive · waived · will waiveViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + waivingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + waivedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + waivingThì hiện tại
The university waives tuition for top scholars.
Trường đại học miễn học phí cho sinh viên xuất sắc.
The court is waiving the filing fee for her case.
Tòa án đang miễn phí nộp đơn cho vụ án của cô ấy.
She has waived her right to a lawyer.
Cô ấy đã từ bỏ quyền có luật sư.
The clinic has been waiving consultation fees for veterans.
Phòng khám đã miễn phí tư vấn cho cựu chiến binh.
Thì quá khứ
The committee waived the requirement yesterday.
Ủy ban đã miễn yêu cầu đó vào hôm qua.
The hotel was waiving cancellation fees during the storm.
Khách sạn đang miễn phí hủy phòng trong lúc bão.
They had already waived the deposit when we called.
Họ đã miễn tiền đặt cọc trước khi chúng tôi gọi điện.
The gym had been waiving joining fees for a year before it closed.
Phòng gym đã miễn phí đăng ký suốt một năm trước khi đóng cửa.
Thì tương lai
We will waive the shipping cost for orders over $50.
Chúng tôi sẽ miễn phí vận chuyển cho đơn hàng trên 50 đô.
The store will be waiving delivery charges this weekend.
Cửa hàng sẽ đang miễn phí giao hàng vào cuối tuần này.
By next year the city will have waived thousands of parking tickets.
Đến năm sau thành phố sẽ đã miễn hàng ngàn vé phạt đỗ xe.
By 2030 the agency will have been waiving inspection fees for a decade.
Đến 2030 cơ quan này sẽ đã miễn phí kiểm định suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + waive / waives | Quá khứ đơn S + waived | Tương lai đơn S + will + waive |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + waiving | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + waiving | Tương lai tiếp diễn S + will be + waiving |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + waived | Quá khứ hoàn thành S + had + waived | Tương lai hoàn thành S + will have + waived |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + waiving | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + waiving | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + waiving |
Luyện chia waive qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (waived), không dùng nguyên mẫu (waive).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn waived.
Sau am/is/are phải dùng V-ing (waiving), không dùng nguyên mẫu.

