Chia động từ wail
All Tenses of the Verb "wail"
Một động từ, mười hai thì. Xem wail biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
wail · wailed · will wailViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + wailingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + wailedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + wailingThì hiện tại
The wind wails through the empty streets at night.
Gió rít lên qua những con phố vắng vào ban đêm.
A siren is wailing somewhere in the distance.
Một tiếng còi báo động đang rít lên đâu đó ở xa.
The mourners have wailed since dawn.
Những người đưa tang đã khóc than từ lúc bình minh.
The wind has been wailing around the house all night.
Gió đã rít quanh ngôi nhà suốt đêm.
Thì quá khứ
Sirens wailed across the city after the earthquake.
Còi báo động rít lên khắp thành phố sau trận động đất.
Alarms were wailing as smoke filled the corridor.
Còi báo động đang rít lên khi khói tràn ngập hành lang.
The child had wailed himself to sleep by the time we got home.
Đứa trẻ đã khóc đến ngủ thiếp đi trước khi chúng tôi về đến nhà.
The siren had been wailing for ten minutes before anyone responded.
Còi báo động đã rít suốt mười phút trước khi có người phản ứng.
Thì tương lai
The wind will wail through the canyon tonight.
Gió sẽ rít qua hẻm núi vào tối nay.
This time tomorrow the sirens will be wailing across the city.
Giờ này ngày mai còi báo động sẽ đang rít khắp thành phố.
By dawn the wind will have wailed for six straight hours.
Đến bình minh, gió sẽ đã rít liên tục suốt sáu tiếng.
By next week the wind will have been wailing nonstop through the valley.
Đến tuần tới, gió sẽ đã rít không ngừng qua thung lũng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + wail / wails | Quá khứ đơn S + wailed | Tương lai đơn S + will + wail |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + wailing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + wailing | Tương lai tiếp diễn S + will be + wailing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + wailed | Quá khứ hoàn thành S + had + wailed | Tương lai hoàn thành S + will have + wailed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + wailing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + wailing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + wailing |
Luyện chia wail qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Động từ thường ở quá khứ đơn phải thêm -ed, không giữ nguyên dạng gốc.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Mệnh đề thời gian (when, if, after...) dùng hiện tại đơn thay cho will.

