Chia động từ wager
All Tenses of the Verb "wager"
Một động từ, mười hai thì. Xem wager biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
wager · wagered · will wagerViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + wageringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + wageredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + wageringThì hiện tại
Many gamblers wager more than they can afford.
Nhiều con bạc đặt cược nhiều hơn số tiền họ có thể chi trả.
She is wagering a large sum on the final match.
Cô ấy đang đặt cược một số tiền lớn vào trận chung kết.
He has already wagered his savings on the deal.
Anh ấy đã đặt cược toàn bộ tiền tiết kiệm vào thương vụ này rồi.
He has been wagering heavily since he lost his job.
Anh ấy đã đặt cược nhiều kể từ khi mất việc.
Thì quá khứ
I wagered my whole paycheck last night.
Tối qua tôi đã đặt cược toàn bộ tiền lương.
She was wagering heavily when her luck ran out.
Cô ấy đang đặt cược nhiều thì vận may hết.
The gambler had wagered his last dollar before he stopped.
Con bạc đã đặt cược đồng đô la cuối cùng trước khi dừng lại.
He had been wagering heavily for months before he lost everything.
Anh ấy đã đặt cược nhiều suốt nhiều tháng trước khi mất tất cả.
Thì tương lai
He will wager a large sum on the final race.
Anh ấy sẽ đặt cược một số tiền lớn vào trận đua cuối cùng.
At 9pm we will be wagering on the boxing match.
9 giờ tối chúng tôi sẽ đang đặt cược vào trận đấm bốc.
By next year he will have wagered on ten major tournaments.
Đến năm sau anh ấy sẽ đã đặt cược vào mười giải đấu lớn.
By 2030 they will have been wagering at that casino for 20 years.
Đến 2030 họ sẽ đã đặt cược ở sòng bạc đó suốt 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + wager / wagers | Quá khứ đơn S + wagered | Tương lai đơn S + will + wager |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + wagering | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + wagering | Tương lai tiếp diễn S + will be + wagering |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + wagered | Quá khứ hoàn thành S + had + wagered | Tương lai hoàn thành S + will have + wagered |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + wagering | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + wagering | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + wagering |
Luyện chia wager qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (wagered), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last night) → thêm -ed cho quá khứ đơn.
Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu, không thêm -ing.
