Chia động từ wade
All Tenses of the Verb "wade"
Một động từ, mười hai thì. Xem wade biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
wade · waded · will wadeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + wadingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + wadedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + wadingThì hiện tại
The children wade through the shallow water at the beach.
Bọn trẻ lội qua vùng nước nông ở bãi biển.
We are wading through the flooded street.
Chúng tôi đang lội qua con phố ngập nước.
She has already waded through the muddy field.
Cô ấy đã lội qua cánh đồng lầy lội rồi.
She has been wading in the lake for an hour.
Cô ấy đã lội trong hồ suốt một giờ rồi.
Thì quá khứ
He waded into the lake to rescue the dog.
Anh ấy đã lội xuống hồ để cứu con chó.
She was wading through the flooded basement when the power went out.
Cô ấy đang lội qua tầng hầm ngập nước thì mất điện.
He had waded across the river before the bridge collapsed.
Anh ấy đã lội qua sông trước khi cây cầu sập.
She had been wading in the shallow water for hours before she got tired.
Cô ấy đã lội trong vùng nước nông suốt nhiều giờ trước khi thấy mệt.
Thì tương lai
We will wade into the lake at sunrise.
Chúng tôi sẽ lội xuống hồ lúc bình minh.
At noon they will be wading through the shallow creek.
Vào buổi trưa họ sẽ đang lội qua con suối nông.
By next month he will have waded through every report on his desk.
Đến tháng sau anh ấy sẽ đã lội qua hết đống báo cáo trên bàn.
By 2030 they will have been wading through the same paperwork for a decade.
Đến năm 2030 họ sẽ đã lội qua đống giấy tờ đó suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + wade / wades | Quá khứ đơn S + waded | Tương lai đơn S + will + wade |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + wading | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + wading | Tương lai tiếp diễn S + will be + wading |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + waded | Quá khứ hoàn thành S + had + waded | Tương lai hoàn thành S + will have + waded |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + wading | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + wading | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + wading |
Luyện chia wade qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (waded), không dùng nguyên mẫu (wade).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last week) → dùng quá khứ đơn (waded).
Sau am/is/are cần V-ing (wading), không dùng nguyên mẫu.
