GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ vulcanize

All Tenses of the Verb "vulcanize"

Một động từ, mười hai thì. Xem vulcanize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUvulcanize
V2 · QUÁ KHỨvulcanized
V3 · PHÂN TỪvulcanized
V-INGvulcanizing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

vulcanize · vulcanized · will vulcanize
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + vulcanizing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + vulcanized
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + vulcanizing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Sự thật, quy trình sản xuất lặp lại, khách quan.
S + vulcanize / vulcanizes
Khẳng định:This factory vulcanizes rubber tires every day.
Phủ định:This machine doesn't vulcanize plastic well.
Nghi vấn:Does this process vulcanize the rubber evenly?

Heat vulcanizes raw rubber into a stronger material.

Nhiệt lưu hóa cao su thô thành vật liệu bền hơn.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Quá trình lưu hóa đang diễn ra ngay lúc nói.
S + am/is/are + vulcanizing
Khẳng định:The factory is vulcanizing a new batch of tires now.
Phủ định:They aren't vulcanizing the rubber yet.
Nghi vấn:Is the machine vulcanizing the sheet right now?

We are vulcanizing the rubber compound in this oven.

Chúng tôi đang lưu hóa hợp chất cao su trong lò này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Quá trình vừa hoàn tất hoặc còn liên quan đến hiện tại.
S + have/has + vulcanized
Khẳng định:The plant has vulcanized thousands of tires this year.
Phủ định:They haven't vulcanized the new batch yet.
Nghi vấn:Have you vulcanized the rubber sheets already?

The technician has already vulcanized the sample.

Kỹ thuật viên đã lưu hóa mẫu rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Nhấn mạnh quá trình lưu hóa đã kéo dài liên tục đến hiện tại.
S + have/has been + vulcanizing
Khẳng định:They have been vulcanizing rubber all shift.
Phủ định:We haven't been vulcanizing long enough.
Nghi vấn:How long have you been vulcanizing this batch?

The factory has been vulcanizing tires since dawn.

Nhà máy đã lưu hóa lốp xe từ lúc bình minh.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc lưu hóa đã hoàn tất tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + vulcanized
Khẳng định:The workers vulcanized the rubber yesterday.
Phủ định:They didn't vulcanize the batch properly.
Nghi vấn:Did you vulcanize the tires last night?

She vulcanized the rubber sheet last week.

Cô ấy đã lưu hóa tấm cao su tuần trước.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc lưu hóa đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + vulcanizing
Khẳng định:We were vulcanizing the rubber when the machine broke.
Phủ định:He wasn't vulcanizing anything at that time.
Nghi vấn:Were they vulcanizing the batch during the shift?

I was vulcanizing the tire when the power went out.

Tôi đang lưu hóa lốp xe thì mất điện.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc lưu hóa đã hoàn tất trước một mốc khác trong quá khứ.
S + had + vulcanized
Khẳng định:They had vulcanized the batch before the inspection.
Phủ định:She hadn't vulcanized the sample before the deadline.
Nghi vấn:Had you vulcanized it before the review?

The plant had vulcanized the order before we arrived.

Nhà máy đã lưu hóa xong đơn hàng trước khi chúng tôi đến.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Nhấn mạnh quá trình đã kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + vulcanizing
Khẳng định:They had been vulcanizing rubber for hours before it failed.
Phủ định:We hadn't been vulcanizing long when it broke down.
Nghi vấn:Had they been vulcanizing the batch all day?

She had been vulcanizing tires for years before she retired.

Cô ấy đã lưu hóa lốp xe suốt nhiều năm trước khi nghỉ hưu.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Dự định hoặc dự đoán về việc lưu hóa trong tương lai.
S + will + vulcanize
Khẳng định:We will vulcanize the rubber tomorrow.
Phủ định:They won't vulcanize the batch without approval.
Nghi vấn:Will you vulcanize the tires next week?

The factory will vulcanize the new compound next month.

Nhà máy sẽ lưu hóa hợp chất mới vào tháng sau.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc lưu hóa sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + vulcanizing
Khẳng định:This time tomorrow we will be vulcanizing the tires.
Phủ định:He won't be vulcanizing anything during the meeting.
Nghi vấn:Will you be vulcanizing the rubber at noon?

At 9am the plant will be vulcanizing the new batch.

9 giờ sáng nhà máy sẽ đang lưu hóa lô mới.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc lưu hóa sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + vulcanized
Khẳng định:By Friday they will have vulcanized the entire order.
Phủ định:She won't have vulcanized the batch by then.
Nghi vấn:Will you have vulcanized it before the deadline?

By next month the plant will have vulcanized all the tires.

Đến tháng sau nhà máy sẽ đã lưu hóa xong tất cả lốp xe.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn mạnh khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc trong tương lai.
S + will have been + vulcanizing
Khẳng định:By June she will have been vulcanizing rubber for a decade.
Phủ định:We won't have been vulcanizing long by that point.
Nghi vấn:Will you have been vulcanizing this batch for months by then?

By 2027 they will have been vulcanizing tires for twenty years.

Đến 2027 họ sẽ đã lưu hóa lốp xe được hai mươi năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + vulcanize / vulcanizes
Quá khứ đơn
S + vulcanized
Tương lai đơn
S + will + vulcanize
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + vulcanizing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + vulcanizing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + vulcanizing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + vulcanized
Quá khứ hoàn thành
S + had + vulcanized
Tương lai hoàn thành
S + will have + vulcanized
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + vulcanizing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + vulcanizing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + vulcanizing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia vulcanize qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ I have vulcanize the tire.→✓ I have vulcanized the tire.

Sau have/has phải dùng V3 (vulcanized), không dùng nguyên mẫu.

✗ She vulcanize the rubber yesterday.→✓ She vulcanized the rubber yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → phải thêm -ed.

✗ The factory is vulcanize the batch now.→✓ The factory is vulcanizing the batch now.

Sau am/is/are phải dùng V-ing (vulcanizing).

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#vulcanize#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS