Chia động từ vulcanize
All Tenses of the Verb "vulcanize"
Một động từ, mười hai thì. Xem vulcanize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
vulcanize · vulcanized · will vulcanizeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + vulcanizingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + vulcanizedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + vulcanizingThì hiện tại
Heat vulcanizes raw rubber into a stronger material.
Nhiệt lưu hóa cao su thô thành vật liệu bền hơn.
We are vulcanizing the rubber compound in this oven.
Chúng tôi đang lưu hóa hợp chất cao su trong lò này.
The technician has already vulcanized the sample.
Kỹ thuật viên đã lưu hóa mẫu rồi.
The factory has been vulcanizing tires since dawn.
Nhà máy đã lưu hóa lốp xe từ lúc bình minh.
Thì quá khứ
She vulcanized the rubber sheet last week.
Cô ấy đã lưu hóa tấm cao su tuần trước.
I was vulcanizing the tire when the power went out.
Tôi đang lưu hóa lốp xe thì mất điện.
The plant had vulcanized the order before we arrived.
Nhà máy đã lưu hóa xong đơn hàng trước khi chúng tôi đến.
She had been vulcanizing tires for years before she retired.
Cô ấy đã lưu hóa lốp xe suốt nhiều năm trước khi nghỉ hưu.
Thì tương lai
The factory will vulcanize the new compound next month.
Nhà máy sẽ lưu hóa hợp chất mới vào tháng sau.
At 9am the plant will be vulcanizing the new batch.
9 giờ sáng nhà máy sẽ đang lưu hóa lô mới.
By next month the plant will have vulcanized all the tires.
Đến tháng sau nhà máy sẽ đã lưu hóa xong tất cả lốp xe.
By 2027 they will have been vulcanizing tires for twenty years.
Đến 2027 họ sẽ đã lưu hóa lốp xe được hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + vulcanize / vulcanizes | Quá khứ đơn S + vulcanized | Tương lai đơn S + will + vulcanize |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + vulcanizing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + vulcanizing | Tương lai tiếp diễn S + will be + vulcanizing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + vulcanized | Quá khứ hoàn thành S + had + vulcanized | Tương lai hoàn thành S + will have + vulcanized |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + vulcanizing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + vulcanizing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + vulcanizing |
Luyện chia vulcanize qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (vulcanized), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → phải thêm -ed.
Sau am/is/are phải dùng V-ing (vulcanizing).
