Chia động từ vow
All Tenses of the Verb "vow"
Một động từ, mười hai thì. Xem vow biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
vow · vowed · will vowViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + vowingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + vowedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + vowingThì hiện tại
I vow to improve every year.
Tôi thề sẽ tiến bộ mỗi năm.
We are vowing to work harder this term.
Chúng tôi đang thề sẽ làm việc chăm chỉ hơn học kỳ này.
He has already vowed to change his ways.
Anh ấy đã thề sẽ thay đổi cách sống rồi.
They have been vowing to reunite since 2018.
Họ đã thề sẽ đoàn tụ từ năm 2018.
Thì quá khứ
I vowed to finish the marathon yesterday.
Hôm qua tôi đã thề sẽ hoàn thành cuộc chạy marathon.
She was vowing to change when the doctor arrived.
Cô ấy đang thề sẽ thay đổi thì bác sĩ đến.
The knight had vowed allegiance before the battle started.
Hiệp sĩ đã thề trung thành trước khi trận chiến bắt đầu.
They had been vowing reform for years before the law passed.
Họ đã thề sẽ cải cách nhiều năm trước khi luật được thông qua.
Thì tương lai
We will vow to support each other tonight.
Tối nay chúng tôi sẽ thề sẽ hỗ trợ lẫn nhau.
At noon they will be vowing eternal friendship.
Trưa mai họ sẽ đang thề tình bạn vĩnh cửu.
By next year he will have vowed to change three times.
Đến năm sau anh ấy sẽ đã thề thay đổi ba lần.
By 2030 they will have been vowing unity for 20 years.
Đến 2030 họ sẽ đã thề đoàn kết suốt 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + vow / vows | Quá khứ đơn S + vowed | Tương lai đơn S + will + vow |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + vowing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + vowing | Tương lai tiếp diễn S + will be + vowing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + vowed | Quá khứ hoàn thành S + had + vowed | Tương lai hoàn thành S + will have + vowed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + vowing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + vowing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + vowing |
Luyện chia vow qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (vowed), không dùng nguyên mẫu (vow).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn vowed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
