GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ vote

All Tenses of the Verb "vote"

V1voteV2votedV3votedV-ingvoting

Một động từ, mười hai thì. Xem *vote* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.

vote · voted · will vote
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + voting
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + voted
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + voting
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen bầu cử, sự thật, quy định chung.
S + vote / votes
Khẳng định:Citizens vote in every general election.
Phủ định:He doesn't vote in local elections.
Nghi vấn:Do you vote in every election?

She votes for the candidate she trusts most.

Cô ấy bỏ phiếu cho ứng viên mà cô tin tưởng nhất.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Đang bỏ phiếu ngay lúc nói, hoặc trong một đợt bầu cử tạm thời.
S + am/is/are + voting
Khẳng định:Members are voting on the new proposal right now.
Phủ định:We aren't voting on that issue today.
Nghi vấn:Is the board voting on the budget this week?

People are voting outside the town hall now.

Mọi người đang bỏ phiếu bên ngoài tòa thị chính lúc này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Đã bỏ phiếu / vừa bỏ phiếu — kết quả còn liên quan hiện tại.
S + have/has + voted
Khẳng định:She has voted in every election since 2015.
Phủ định:He hasn't voted yet this year.
Nghi vấn:Have you voted already?

They have voted to approve the new policy.

Họ đã bỏ phiếu thông qua chính sách mới.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn — nhấn vào quá trình bỏ phiếu.
S + have/has been + voting
Khẳng định:She has been voting for the same party for years.
Phủ định:I haven't been voting regularly lately.
Nghi vấn:How long have you been voting in this district?

They have been voting online since the new system launched.

Họ đã bỏ phiếu trực tuyến từ khi hệ thống mới ra mắt.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc bỏ phiếu đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + voted
Khẳng định:We voted for the new mayor last month.
Phủ định:She didn't vote in the referendum.
Nghi vấn:Did you vote in the last election?

I voted early yesterday morning.

Hôm qua tôi đã bỏ phiếu sớm vào buổi sáng.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc bỏ phiếu đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + voting
Khẳng định:I was voting when the power went out.
Phủ định:They weren't voting yet when we arrived.
Nghi vấn:Were you voting at that time?

She was voting when the news broke.

Cô ấy đang bỏ phiếu khi tin tức được đưa ra.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc bỏ phiếu xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + voted
Khẳng định:He had voted before the polls closed.
Phủ định:She hadn't voted before she left the country.
Nghi vấn:Had they voted by the deadline?

We had voted before the result was announced.

Chúng tôi đã bỏ phiếu trước khi kết quả được công bố.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc bỏ phiếu kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + voting
Khẳng định:She had been voting for that party for a decade before she switched.
Phủ định:We hadn't been voting long when the rule changed.
Nghi vấn:Had you been voting there regularly before you moved?

They had been voting online for years before the system crashed.

Họ đã bỏ phiếu trực tuyến nhiều năm trước khi hệ thống bị lỗi.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về việc bỏ phiếu trong tương lai.
S + will + vote
Khẳng định:I will vote for the reform.
Phủ định:She won't vote for that candidate.
Nghi vấn:Will you vote in the next election?

We will vote on this proposal tomorrow.

Ngày mai chúng tôi sẽ bỏ phiếu cho đề xuất này.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc bỏ phiếu sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + voting
Khẳng định:This time next week we will be voting on the budget.
Phủ định:He won't be voting at that session.
Nghi vấn:Will you be voting online this year?

At noon they will be voting on the final motion.

Vào buổi trưa họ sẽ đang bỏ phiếu cho kiến nghị cuối cùng.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc bỏ phiếu sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + voted
Khẳng định:By noon everyone will have voted.
Phủ định:She won't have voted by the deadline.
Nghi vấn:Will you have voted before the polls close?

By next week they will have voted on the new law.

Đến tuần sau họ sẽ đã bỏ phiếu cho luật mới.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian bỏ phiếu liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + voting
Khẳng định:By May she will have been voting for this party for a decade.
Phủ định:We won't have been voting long by then.
Nghi vấn:Will you have been voting there for ten years by 2030?

By 2030 they will have been voting in this district for 20 years.

Đến năm 2030 họ sẽ đã bỏ phiếu ở khu vực này 20 năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + vote / votes
Quá khứ đơn
S + voted
Tương lai đơn
S + will + vote
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + voting
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + voting
Tương lai tiếp diễn
S + will be + voting
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + voted
Quá khứ hoàn thành
S + had + voted
Tương lai hoàn thành
S + will have + voted
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + voting
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + voting
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + voting
6

Lỗi thường gặp

I have vote already.I have voted already.

Sau have/has phải là V3 (voted), không dùng nguyên mẫu (vote).

She votes for him yesterday.She voted for him yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn.

I will vote when I will arrive.I will vote when I arrive.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

#vote#quy-tắc
FacebookX / Twitter
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS