GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ volunteer

All Tenses of the Verb "volunteer"

V1volunteerV2volunteeredV3volunteeredV-ingvolunteering

Một động từ, mười hai thì. Xem *volunteer* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.

volunteer · volunteered · will volunteer
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + volunteering
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + volunteered
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + volunteering
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + volunteer / volunteers
Khẳng định:She volunteers at the shelter every weekend.
Phủ định:He doesn't volunteer very often.
Nghi vấn:Do you volunteer at the hospital?

The club volunteers at the local school every year.

Câu lạc bộ tình nguyện tại trường học địa phương mỗi năm.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + volunteering
Khẳng định:She is volunteering at the food bank right now.
Phủ định:He isn't volunteering this weekend.
Nghi vấn:Are you volunteering at the event?

We are volunteering at the shelter right now.

Chúng tôi đang tình nguyện tại trại tạm trú ngay bây giờ.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + volunteered
Khẳng định:She has volunteered for the campaign.
Phủ định:They haven't volunteered for this project yet.
Nghi vấn:Have you volunteered before?

He has already volunteered for the mission.

Anh ấy đã xung phong cho nhiệm vụ rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn — nhấn vào quá trình.
S + have/has been + volunteering
Khẳng định:She has been volunteering at the clinic all year.
Phủ định:I haven't been volunteering much lately.
Nghi vấn:How long have you been volunteering there?

They have been volunteering at that center since 2018.

Họ đã làm tình nguyện tại trung tâm đó từ năm 2018.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + volunteered
Khẳng định:We volunteered at the shelter last week.
Phủ định:She didn't volunteer for the committee.
Nghi vấn:Did you volunteer at the event yesterday?

I volunteered at the clinic yesterday.

Hôm qua tôi đã tình nguyện tại phòng khám.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + volunteering
Khẳng định:I was volunteering at the shelter when the storm hit.
Phủ định:They weren't volunteering at that time.
Nghi vấn:Were you volunteering at the event at noon?

She was volunteering at the fair when we met.

Cô ấy đang tình nguyện tại hội chợ khi chúng tôi gặp nhau.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + volunteered
Khẳng định:He had volunteered before we arrived.
Phủ định:She hadn't volunteered before the deadline.
Nghi vấn:Had they volunteered by then?

The students had volunteered before the campaign began.

Các sinh viên đã tình nguyện trước khi chiến dịch bắt đầu.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + volunteering
Khẳng định:She had been volunteering there for years before she moved.
Phủ định:We hadn't been volunteering long when it ended.
Nghi vấn:Had you been volunteering there regularly?

They had been volunteering at that shelter for a year before it closed.

Họ đã tình nguyện tại trại tạm trú đó một năm trước khi nó đóng cửa.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + volunteer
Khẳng định:I will volunteer for the event.
Phủ định:She won't volunteer alone.
Nghi vấn:Will you volunteer for the campaign?

We will volunteer at the shelter tonight.

Tối nay chúng tôi sẽ tình nguyện tại trại tạm trú.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + volunteering
Khẳng định:This time tomorrow I will be volunteering at the clinic.
Phủ định:He won't be volunteering next week.
Nghi vấn:Will you be volunteering at the event tomorrow?

At 8pm I will be volunteering at the shelter.

8 giờ tối tôi sẽ đang tình nguyện tại trại tạm trú.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + volunteered
Khẳng định:By noon they will have volunteered for the drive.
Phủ định:She won't have volunteered by then.
Nghi vấn:Will you have volunteered before 6?

By next year he will have volunteered at ten events.

Đến năm sau anh ấy sẽ đã tình nguyện tại mười sự kiện.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + volunteering
Khẳng định:By May she will have been volunteering there for a decade.
Phủ định:We won't have been volunteering long by then.
Nghi vấn:Will you have been volunteering there for ten years by 2030?

By 2030 they will have been volunteering at that shelter for 20 years.

Đến 2030 họ sẽ đã tình nguyện tại trại tạm trú đó 20 năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + volunteer / volunteers
Quá khứ đơn
S + volunteered
Tương lai đơn
S + will + volunteer
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + volunteering
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + volunteering
Tương lai tiếp diễn
S + will be + volunteering
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + volunteered
Quá khứ hoàn thành
S + had + volunteered
Tương lai hoàn thành
S + will have + volunteered
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + volunteering
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + volunteering
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + volunteering
6

Lỗi thường gặp

I have volunteer for the event.I have volunteered for the event.

Sau have/has phải là V3 (volunteered), không dùng nguyên mẫu (volunteer).

She volunteer at the shelter last year.She volunteered at the shelter last year.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn.

I will volunteer when I will arrive.I will volunteer when I arrive.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

7

Chủ đề liên quan

#volunteer#quy-tắc
FacebookX / Twitter
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS