Chia động từ volunteer
All Tenses of the Verb "volunteer"
Một động từ, mười hai thì. Xem *volunteer* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
volunteer · volunteered · will volunteerViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + volunteeringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + volunteeredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + volunteeringThì hiện tại
The club volunteers at the local school every year.
Câu lạc bộ tình nguyện tại trường học địa phương mỗi năm.
We are volunteering at the shelter right now.
Chúng tôi đang tình nguyện tại trại tạm trú ngay bây giờ.
He has already volunteered for the mission.
Anh ấy đã xung phong cho nhiệm vụ rồi.
They have been volunteering at that center since 2018.
Họ đã làm tình nguyện tại trung tâm đó từ năm 2018.
Thì quá khứ
I volunteered at the clinic yesterday.
Hôm qua tôi đã tình nguyện tại phòng khám.
She was volunteering at the fair when we met.
Cô ấy đang tình nguyện tại hội chợ khi chúng tôi gặp nhau.
The students had volunteered before the campaign began.
Các sinh viên đã tình nguyện trước khi chiến dịch bắt đầu.
They had been volunteering at that shelter for a year before it closed.
Họ đã tình nguyện tại trại tạm trú đó một năm trước khi nó đóng cửa.
Thì tương lai
We will volunteer at the shelter tonight.
Tối nay chúng tôi sẽ tình nguyện tại trại tạm trú.
At 8pm I will be volunteering at the shelter.
8 giờ tối tôi sẽ đang tình nguyện tại trại tạm trú.
By next year he will have volunteered at ten events.
Đến năm sau anh ấy sẽ đã tình nguyện tại mười sự kiện.
By 2030 they will have been volunteering at that shelter for 20 years.
Đến 2030 họ sẽ đã tình nguyện tại trại tạm trú đó 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + volunteer / volunteers | Quá khứ đơn S + volunteered | Tương lai đơn S + will + volunteer |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + volunteering | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + volunteering | Tương lai tiếp diễn S + will be + volunteering |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + volunteered | Quá khứ hoàn thành S + had + volunteered | Tương lai hoàn thành S + will have + volunteered |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + volunteering | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + volunteering | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + volunteering |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (volunteered), không dùng nguyên mẫu (volunteer).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
