Chia động từ volley
All Tenses of the Verb "volley"
Một động từ, mười hai thì. Xem volley biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
volley · volleyed · will volleyViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + volleyingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + volleyedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + volleyingThì hiện tại
The striker volleys the ball into the top corner.
Tiền đạo vô-lê bóng vào góc cao khung thành.
The players are volleying back and forth near the net.
Các cầu thủ đang vô-lê qua lại gần lưới.
The two politicians have volleyed accusations all week.
Hai chính trị gia đã đấu khẩu qua lại suốt cả tuần.
The two teams have been volleying the ball nonstop.
Hai đội đã vô-lê bóng qua lại liên tục không ngừng.
Thì quá khứ
The winger volleyed the cross straight into the goal.
Cầu thủ chạy cánh đã vô-lê quả tạt thẳng vào lưới.
The crowd was volleying chants across the stadium.
Đám đông đang hô vang qua lại khắp sân vận động.
They had volleyed complaints back and forth before the meeting ended.
Họ đã trao đổi lời phàn nàn qua lại trước khi cuộc họp kết thúc.
The two sides had been volleying threats for weeks before talks began.
Hai bên đã đấu khẩu qua lại suốt nhiều tuần trước khi đàm phán bắt đầu.
Thì tương lai
The forward will volley the ball on the first touch.
Tiền đạo sẽ vô-lê bóng ngay cú chạm đầu tiên.
During the rally the players will be volleying nonstop.
Trong pha bóng dài, các cầu thủ sẽ đang vô-lê liên tục.
By the final set she will have volleyed dozens of winners.
Đến hết set cuối, cô ấy sẽ đã vô-lê hàng chục cú thắng điểm.
By match point they will have been volleying at the net for ages.
Đến điểm quyết định, họ sẽ đã vô-lê ở lưới trong một thời gian dài.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + volley / volleys | Quá khứ đơn S + volleyed | Tương lai đơn S + will + volley |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + volleying | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + volleying | Tương lai tiếp diễn S + will be + volleying |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + volleyed | Quá khứ hoàn thành S + had + volleyed | Tương lai hoàn thành S + will have + volleyed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + volleying | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + volleying | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + volleying |
Luyện chia volley qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (she) ở hiện tại đơn cần thêm -s: volleys, không phải volley.
Sau has (hiện tại hoàn thành) phải dùng V3 (volleyed), không dùng dạng nguyên mẫu.
Sau was (quá khứ tiếp diễn) phải dùng V-ing (volleying), không dùng dạng nguyên mẫu.

