Chia động từ vocalize
All Tenses of the Verb "vocalize"
Một động từ, mười hai thì. Xem vocalize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
vocalize / vocalizes · vocalized · will vocalizeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + vocalizingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + vocalizedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + vocalizingThì hiện tại
She vocalizes for ten minutes each morning.
Cô ấy luyện thanh mười phút mỗi sáng.
He is vocalizing backstage before he goes on.
Anh ấy đang luyện thanh sau cánh gà trước khi ra sân khấu.
He has already vocalized for the recital.
Anh ấy đã luyện thanh cho buổi biểu diễn rồi.
They have been vocalizing for twenty minutes straight.
Họ đã luyện thanh liên tục hai mươi phút.
Thì quá khứ
He vocalized quietly backstage.
Anh ấy đã luyện thanh khẽ sau cánh gà.
He was vocalizing when the lights suddenly went out.
Anh ấy đang luyện thanh thì đèn bất ngờ tắt.
The singers had vocalized well before the curtain rose.
Các ca sĩ đã luyện thanh kỹ trước khi màn kéo lên.
He had been vocalizing for thirty minutes before the coach arrived.
Anh ấy đã luyện thanh ba mươi phút trước khi huấn luyện viên đến.
Thì tương lai
We will vocalize together backstage.
Chúng tôi sẽ cùng luyện thanh sau cánh gà.
At 7pm she will be vocalizing in her dressing room.
7 giờ tối cô ấy sẽ đang luyện thanh trong phòng thay đồ.
By 8pm they will have vocalized fully.
Đến 8 giờ tối họ sẽ đã luyện thanh xong.
By the concert, he will have been vocalizing for two hours.
Đến lúc biểu diễn, anh ấy sẽ đã luyện thanh liên tục hai giờ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + vocalize / vocalizes | Quá khứ đơn S + vocalized | Tương lai đơn S + will + vocalize |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + vocalizing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + vocalizing | Tương lai tiếp diễn S + will be + vocalizing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + vocalized | Quá khứ hoàn thành S + had + vocalized | Tương lai hoàn thành S + will have + vocalized |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + vocalizing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + vocalizing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + vocalizing |
Luyện chia vocalize qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (vocalized), không giữ nguyên mẫu.
Chủ ngữ số ít ngôi thứ ba (she) cần thêm -s/-es ở thì hiện tại đơn: vocalizes.
Sau am/is/are/was/were phải dùng V-ing (vocalizing), không dùng nguyên mẫu.
