Chia động từ vlog
All Tenses of the Verb "vlog"
Một động từ, mười hai thì. Xem vlog biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
vlog · vlogged · will vlogViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + vloggingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + vloggedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + vloggingThì hiện tại
The creator vlogs about her daily routine.
Nhà sáng tạo nội dung này làm vlog về thói quen hàng ngày của cô ấy.
We are vlogging the festival right now.
Chúng tôi đang làm vlog về lễ hội ngay bây giờ.
He has already vlogged about the new restaurant.
Anh ấy đã làm vlog về nhà hàng mới rồi.
They have been vlogging about the journey since it started.
Họ đã làm vlog về chuyến đi từ khi nó bắt đầu.
Thì quá khứ
I vlogged about the graduation ceremony yesterday.
Hôm qua tôi đã làm vlog về lễ tốt nghiệp.
She was vlogging about the show when the power went out.
Cô ấy đang làm vlog về buổi diễn thì mất điện.
The team had vlogged about the whole trip before I got there.
Đội ngũ đã làm vlog về toàn bộ chuyến đi trước khi tôi đến.
They had been vlogging about the journey for a month before the trip ended.
Họ đã làm vlog về chuyến đi trong một tháng trước khi nó kết thúc.
Thì tương lai
We will vlog about the whole event tonight.
Tối nay chúng tôi sẽ làm vlog về toàn bộ sự kiện.
At 8pm I will be vlogging about the concert.
8 giờ tối tôi sẽ đang làm vlog về buổi hòa nhạc.
By next year he will have vlogged about ten trips.
Đến năm sau anh ấy sẽ đã làm vlog về mười chuyến đi.
By 2030 they will have been vlogging about that channel for 20 years.
Đến 2030 họ sẽ đã làm vlog về kênh đó 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + vlog / vlogs | Quá khứ đơn S + vlogged | Tương lai đơn S + will + vlog |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + vlogging | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + vlogging | Tương lai tiếp diễn S + will be + vlogging |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + vlogged | Quá khứ hoàn thành S + had + vlogged | Tương lai hoàn thành S + will have + vlogged |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + vlogging | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + vlogging | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + vlogging |
Luyện chia vlog qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Ngôi thứ ba số ít thì hiện tại đơn phải thêm -s: vlogs.
Vlog có một nguyên âm + một phụ âm cuối nên gấp đôi phụ âm trước khi thêm -ing: vlog → vlogging.
Sau have/has phải dùng V3 (vlogged), không dùng nguyên mẫu (vlog).

