Chia động từ vitrify
All Tenses of the Verb "vitrify"
Một động từ, mười hai thì. Xem vitrify biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
vitrify · vitrified · will vitrifyViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + vitrifyingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + vitrifiedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + vitrifyingThì hiện tại
This lab vitrifies dozens of oocytes each month.
Phòng thí nghiệm này thủy tinh hóa hàng chục noãn mỗi tháng.
We are vitrifying the sample at the moment.
Chúng tôi đang thủy tinh hóa mẫu ngay lúc này.
He has already vitrified the sample for storage.
Anh ấy đã thủy tinh hóa mẫu để lưu trữ rồi.
They have been vitrifying the samples for three days.
Họ đã thủy tinh hóa mẫu suốt ba ngày nay.
Thì quá khứ
I vitrified the sample before storing it.
Tôi đã thủy tinh hóa mẫu trước khi lưu trữ nó.
She was vitrifying the oocyte when the results arrived.
Cô ấy đang thủy tinh hóa noãn thì kết quả về.
The team had vitrified the sample before the funding ended.
Nhóm nghiên cứu đã thủy tinh hóa mẫu trước khi hết kinh phí.
They had been vitrifying the embryos for weeks before they finished.
Họ đã thủy tinh hóa phôi suốt nhiều tuần trước khi hoàn tất.
Thì tương lai
We will vitrify the sample before the transfer.
Chúng tôi sẽ thủy tinh hóa mẫu trước khi chuyển giao.
At 8am tomorrow she will be vitrifying the embryos.
8 giờ sáng mai cô ấy sẽ đang thủy tinh hóa phôi.
By next year he will have vitrified a hundred samples.
Đến năm sau anh ấy sẽ đã thủy tinh hóa một trăm mẫu.
By 2030 they will have been vitrifying embryos for that clinic for years.
Đến 2030 họ sẽ đã thủy tinh hóa phôi cho phòng khám đó suốt nhiều năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + vitrify / vitrifies | Quá khứ đơn S + vitrified | Tương lai đơn S + will + vitrify |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + vitrifying | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + vitrifying | Tương lai tiếp diễn S + will be + vitrifying |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + vitrified | Quá khứ hoàn thành S + had + vitrified | Tương lai hoàn thành S + will have + vitrified |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + vitrifying | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + vitrifying | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + vitrifying |
Luyện chia vitrify qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (vitrified), không dùng nguyên mẫu.
Chủ ngữ số ít (she) → động từ tận cùng -y đổi thành -ies ở thì hiện tại đơn.
Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu, không thêm -ed.
