GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ vitrify

All Tenses of the Verb "vitrify"

Một động từ, mười hai thì. Xem vitrify biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUvitrify
V2 · QUÁ KHỨvitrified
V3 · PHÂN TỪvitrified
V-INGvitrifying
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

vitrify · vitrified · will vitrify
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + vitrifying
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + vitrified
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + vitrifying
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, quy trình cố định trong đông lạnh nhanh mẫu phôi.
S + vitrify / vitrifies
Khẳng định:The clinic vitrifies embryos using liquid nitrogen.
Phủ định:She doesn't vitrify the sample without the correct protocol.
Nghi vấn:Do you vitrify every embryo before storage?

This lab vitrifies dozens of oocytes each month.

Phòng thí nghiệm này thủy tinh hóa hàng chục noãn mỗi tháng.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + vitrifying
Khẳng định:She is vitrifying the embryo right now.
Phủ định:He isn't vitrifying that sample this week.
Nghi vấn:Are you vitrifying the oocytes today?

We are vitrifying the sample at the moment.

Chúng tôi đang thủy tinh hóa mẫu ngay lúc này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + vitrified
Khẳng định:She has vitrified the whole batch already.
Phủ định:They haven't vitrified the sample yet.
Nghi vấn:Have you ever vitrified an embryo before?

He has already vitrified the sample for storage.

Anh ấy đã thủy tinh hóa mẫu để lưu trữ rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + vitrifying
Khẳng định:She has been vitrifying embryos all morning.
Phủ định:I haven't been vitrifying much this month.
Nghi vấn:How long have you been vitrifying that batch?

They have been vitrifying the samples for three days.

Họ đã thủy tinh hóa mẫu suốt ba ngày nay.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + vitrified
Khẳng định:We vitrified the embryos last year.
Phủ định:She didn't vitrify the sample correctly.
Nghi vấn:Did you vitrify the oocytes yesterday?

I vitrified the sample before storing it.

Tôi đã thủy tinh hóa mẫu trước khi lưu trữ nó.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + vitrifying
Khẳng định:I was vitrifying the embryo when the timer went off.
Phủ định:They weren't vitrifying the batch at that time.
Nghi vấn:Were you vitrifying the sample at noon?

She was vitrifying the oocyte when the results arrived.

Cô ấy đang thủy tinh hóa noãn thì kết quả về.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + vitrified
Khẳng định:He had vitrified the sample before the deadline.
Phủ định:She hadn't vitrified the embryos when the power failed.
Nghi vấn:Had they vitrified the batch by then?

The team had vitrified the sample before the funding ended.

Nhóm nghiên cứu đã thủy tinh hóa mẫu trước khi hết kinh phí.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + vitrifying
Khẳng định:She had been vitrifying samples for months before the breakthrough.
Phủ định:We hadn't been vitrifying long when funding stopped.
Nghi vấn:Had you been vitrifying the batch all year?

They had been vitrifying the embryos for weeks before they finished.

Họ đã thủy tinh hóa phôi suốt nhiều tuần trước khi hoàn tất.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + vitrify
Khẳng định:I will vitrify the sample tomorrow.
Phủ định:She won't vitrify the embryos without consent.
Nghi vấn:Will you vitrify the new batch?

We will vitrify the sample before the transfer.

Chúng tôi sẽ thủy tinh hóa mẫu trước khi chuyển giao.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + vitrifying
Khẳng định:This time tomorrow I will be vitrifying the new batch.
Phủ định:He won't be vitrifying samples next week.
Nghi vấn:Will you be vitrifying the oocytes at 9 am?

At 8am tomorrow she will be vitrifying the embryos.

8 giờ sáng mai cô ấy sẽ đang thủy tinh hóa phôi.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + vitrified
Khẳng định:By noon they will have vitrified all the samples.
Phủ định:She won't have vitrified the batch by then.
Nghi vấn:Will you have vitrified the sample before the meeting?

By next year he will have vitrified a hundred samples.

Đến năm sau anh ấy sẽ đã thủy tinh hóa một trăm mẫu.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + vitrifying
Khẳng định:By May she will have been vitrifying samples for a decade.
Phủ định:We won't have been vitrifying long by then.
Nghi vấn:Will you have been vitrifying samples for five years by 2030?

By 2030 they will have been vitrifying embryos for that clinic for years.

Đến 2030 họ sẽ đã thủy tinh hóa phôi cho phòng khám đó suốt nhiều năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + vitrify / vitrifies
Quá khứ đơn
S + vitrified
Tương lai đơn
S + will + vitrify
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + vitrifying
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + vitrifying
Tương lai tiếp diễn
S + will be + vitrifying
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + vitrified
Quá khứ hoàn thành
S + had + vitrified
Tương lai hoàn thành
S + will have + vitrified
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + vitrifying
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + vitrifying
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + vitrifying
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia vitrify qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ I have vitrify the sample.→✓ I have vitrified the sample.

Sau have/has phải dùng V3 (vitrified), không dùng nguyên mẫu.

✗ She vitrify the embryos every week.→✓ She vitrifies the embryos every week.

Chủ ngữ số ít (she) → động từ tận cùng -y đổi thành -ies ở thì hiện tại đơn.

✗ We will vitrified the sample tomorrow.→✓ We will vitrify the sample tomorrow.

Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu, không thêm -ed.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#vitrify#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS