Chia động từ visualize
All Tenses of the Verb "visualize"
Một động từ, mười hai thì. Xem *visualize* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
visualize · visualized · will visualizeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + visualizingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + visualizedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + visualizingThì hiện tại
This app visualizes sales trends clearly.
Ứng dụng này trực quan hóa xu hướng doanh số rất rõ ràng.
We are visualizing the new office layout right now.
Chúng tôi đang hình dung bố cục văn phòng mới ngay bây giờ.
He has already visualized the results in a graph.
Anh ấy đã trực quan hóa kết quả bằng biểu đồ rồi.
They have been visualizing the campaign since last month.
Họ đã hình dung chiến dịch này từ tháng trước.
Thì quá khứ
The designer visualized the concept before the pitch.
Nhà thiết kế đã hình dung ý tưởng trước buổi thuyết trình.
She was visualizing the final product when the client arrived.
Cô ấy đang hình dung sản phẩm cuối cùng thì khách hàng đến.
The team had visualized the roadmap before the review.
Nhóm đã hình dung lộ trình trước buổi đánh giá.
He had been visualizing the app for a year before building it.
Anh ấy đã hình dung ứng dụng này một năm trước khi xây dựng nó.
Thì tương lai
The team will visualize the roadmap next week.
Nhóm sẽ hình dung lộ trình vào tuần tới.
At noon they will be visualizing the new dashboard.
12 giờ trưa họ sẽ đang trực quan hóa bảng điều khiển mới.
By next year we will have visualized all our metrics.
Đến năm sau chúng tôi sẽ đã trực quan hóa toàn bộ chỉ số.
By 2027 they will have been visualizing the platform for five years.
Đến 2027 họ sẽ đã trực quan hóa nền tảng này trong năm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + visualize / visualizes | Quá khứ đơn S + visualized | Tương lai đơn S + will + visualize |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + visualizing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + visualizing | Tương lai tiếp diễn S + will be + visualizing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + visualized | Quá khứ hoàn thành S + had + visualized | Tương lai hoàn thành S + will have + visualized |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + visualizing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + visualizing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + visualizing |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (visualized), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn với -ed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
