Chia động từ visit
All Tenses of the Verb "visit"
Một động từ, mười hai thì. Xem *visit* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
visit · visited · will visitViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + visitingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + visitedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + visitingThì hiện tại
I visit the local market every Saturday morning.
Tôi đến chợ địa phương mỗi sáng thứ Bảy.
We are visiting our cousins in Hue this weekend.
Cuối tuần này chúng tôi đang thăm họ hàng ở Huế.
He has visited every national park in the country.
Anh ấy đã đến thăm mọi vườn quốc gia trong nước.
We have been visiting the orphanage every month for two years.
Chúng tôi đã đến thăm trại trẻ mồ côi mỗi tháng trong hai năm qua.
Thì quá khứ
I visited my old school during the reunion trip.
Tôi đã thăm lại ngôi trường cũ trong chuyến hội ngộ.
He was visiting a client when the deal fell through.
Anh ấy đang thăm khách hàng thì thương vụ thất bại.
By the time I moved here, I had visited the city twice.
Trước khi chuyển đến đây, tôi đã đến thăm thành phố này hai lần rồi.
They had been visiting the village every year before the road was closed.
Họ đã đến thăm ngôi làng mỗi năm trước khi con đường bị đóng.
Thì tương lai
We will visit the new exhibition on Saturday.
Thứ Bảy này chúng tôi sẽ đi tham quan triển lãm mới.
At noon tomorrow we will be visiting the factory.
Trưa mai chúng tôi sẽ đang thăm nhà máy.
By the end of this trip we will have visited ten cities.
Đến cuối chuyến đi này chúng tôi sẽ đã thăm mười thành phố.
By 2030 the team will have been visiting partner schools for a decade.
Đến năm 2030 nhóm sẽ đã đến thăm các trường đối tác được một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + visit / visits | Quá khứ đơn S + visited | Tương lai đơn S + will + visit |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + visiting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + visiting | Tương lai tiếp diễn S + will be + visiting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + visited | Quá khứ hoàn thành S + had + visited | Tương lai hoàn thành S + will have + visited |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + visiting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + visiting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + visiting |
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ cụ thể (last Sunday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Chủ ngữ ngôi thứ ba số ít (she/he/it) ở hiện tại đơn phải thêm -s/-es vào động từ.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
