Chia động từ virtualize
All Tenses of the Verb "virtualize"
Một động từ, mười hai thì. Xem virtualize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
virtualize · virtualized · will virtualizeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + virtualizingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + virtualizedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + virtualizingThì hiện tại
The IT department virtualizes new desktops by default.
Phòng IT ảo hóa các máy tính mới theo mặc định.
We are virtualizing the entire data center as we speak.
Chúng tôi đang ảo hóa toàn bộ trung tâm dữ liệu ngay lúc này.
She has already virtualized the test lab.
Cô ấy đã ảo hóa phòng thí nghiệm thử nghiệm rồi.
They have been virtualizing their infrastructure since 2019.
Họ đã ảo hóa hạ tầng của mình từ năm 2019.
Thì quá khứ
I virtualized my development environment last week.
Tuần trước tôi đã ảo hóa môi trường phát triển của mình.
She was virtualizing the lab when the network went down.
Cô ấy đang ảo hóa phòng lab thì mạng bị sập.
The team had virtualized everything before the upgrade.
Đội đã ảo hóa mọi thứ trước khi nâng cấp.
We had been virtualizing the systems for months before it was finished.
Chúng tôi đã ảo hóa các hệ thống được nhiều tháng trước khi hoàn thành.
Thì tương lai
The company will virtualize all its desktops.
Công ty sẽ ảo hóa toàn bộ máy tính bàn của mình.
This time next week we will be virtualizing the last racks.
Giờ này tuần sau chúng tôi sẽ đang ảo hóa những dãy máy chủ cuối cùng.
By the deadline we will have virtualized the entire data center.
Đến hạn chót, chúng tôi sẽ đã ảo hóa toàn bộ trung tâm dữ liệu.
By 2030 they will have been virtualizing their infrastructure for two decades.
Đến năm 2030, họ sẽ đã ảo hóa hạ tầng của mình được hai thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + virtualize / virtualizes | Quá khứ đơn S + virtualized | Tương lai đơn S + will + virtualize |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + virtualizing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + virtualizing | Tương lai tiếp diễn S + will be + virtualizing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + virtualized | Quá khứ hoàn thành S + had + virtualized | Tương lai hoàn thành S + will have + virtualized |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + virtualizing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + virtualizing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + virtualizing |
Luyện chia virtualize qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (virtualized), không dùng nguyên mẫu.
Chủ ngữ số ít ở hiện tại đơn cần thêm -s/-es: virtualizes.
Thể bị động cần V3 (virtualized) sau was/were.

