GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ virtualize

All Tenses of the Verb "virtualize"

Một động từ, mười hai thì. Xem virtualize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUvirtualize
V2 · QUÁ KHỨvirtualized
V3 · PHÂN TỪvirtualized
V-INGvirtualizing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

virtualize · virtualized · will virtualize
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + virtualizing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + virtualized
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + virtualizing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, quy trình cố định trong hệ thống IT.
S + virtualize / virtualizes
Khẳng định:The company virtualizes its servers to save costs.
Phủ định:It doesn't virtualize the legacy hardware.
Nghi vấn:Does the team virtualize every workstation?

The IT department virtualizes new desktops by default.

Phòng IT ảo hóa các máy tính mới theo mặc định.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + virtualizing
Khẳng định:The engineer is virtualizing the old server now.
Phủ định:It isn't virtualizing the network at the moment.
Nghi vấn:Is the team virtualizing your infrastructure right now?

We are virtualizing the entire data center as we speak.

Chúng tôi đang ảo hóa toàn bộ trung tâm dữ liệu ngay lúc này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + virtualized
Khẳng định:The company has virtualized all its servers.
Phủ định:They haven't virtualized the storage system yet.
Nghi vấn:Have you virtualized your desktop environment?

She has already virtualized the test lab.

Cô ấy đã ảo hóa phòng thí nghiệm thử nghiệm rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + virtualizing
Khẳng định:The IT team has been virtualizing servers all quarter.
Phủ định:It hasn't been virtualizing smoothly lately.
Nghi vấn:How long have you been virtualizing these workloads?

They have been virtualizing their infrastructure since 2019.

Họ đã ảo hóa hạ tầng của mình từ năm 2019.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + virtualized
Khẳng định:The company virtualized its servers last year.
Phủ định:It didn't virtualize the old mainframe.
Nghi vấn:Did they virtualize the network?

I virtualized my development environment last week.

Tuần trước tôi đã ảo hóa môi trường phát triển của mình.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + virtualizing
Khẳng định:The team was virtualizing the servers when the outage hit.
Phủ định:It wasn't virtualizing anything at that time.
Nghi vấn:Was the engineer virtualizing the system when you called?

She was virtualizing the lab when the network went down.

Cô ấy đang ảo hóa phòng lab thì mạng bị sập.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + virtualized
Khẳng định:They had virtualized the servers before the migration.
Phủ định:The team hadn't virtualized the storage when the audit began.
Nghi vấn:Had you virtualized the infrastructure by then?

The team had virtualized everything before the upgrade.

Đội đã ảo hóa mọi thứ trước khi nâng cấp.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + virtualizing
Khẳng định:The engineers had been virtualizing servers for weeks before the rollout.
Phủ định:It hadn't been virtualizing long when the project paused.
Nghi vấn:Had they been virtualizing the data center for a while?

We had been virtualizing the systems for months before it was finished.

Chúng tôi đã ảo hóa các hệ thống được nhiều tháng trước khi hoàn thành.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + virtualize
Khẳng định:We will virtualize the remaining servers next quarter.
Phủ định:The team won't virtualize the legacy system this year.
Nghi vấn:Will you virtualize the entire office?

The company will virtualize all its desktops.

Công ty sẽ ảo hóa toàn bộ máy tính bàn của mình.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + virtualizing
Khẳng định:By next month we will be virtualizing the whole data center.
Phủ định:It won't be virtualizing the newest servers first.
Nghi vấn:Will you be virtualizing the network tonight?

This time next week we will be virtualizing the last racks.

Giờ này tuần sau chúng tôi sẽ đang ảo hóa những dãy máy chủ cuối cùng.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + virtualized
Khẳng định:By June the team will have virtualized all servers.
Phủ định:It won't have virtualized everything by then.
Nghi vấn:Will you have virtualized the infrastructure by tomorrow?

By the deadline we will have virtualized the entire data center.

Đến hạn chót, chúng tôi sẽ đã ảo hóa toàn bộ trung tâm dữ liệu.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + virtualizing
Khẳng định:By 2027 the company will have been virtualizing servers for a decade.
Phủ định:It won't have been virtualizing long enough by then.
Nghi vấn:Will you have been virtualizing systems for years by then?

By 2030 they will have been virtualizing their infrastructure for two decades.

Đến năm 2030, họ sẽ đã ảo hóa hạ tầng của mình được hai thập kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + virtualize / virtualizes
Quá khứ đơn
S + virtualized
Tương lai đơn
S + will + virtualize
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + virtualizing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + virtualizing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + virtualizing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + virtualized
Quá khứ hoàn thành
S + had + virtualized
Tương lai hoàn thành
S + will have + virtualized
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + virtualizing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + virtualizing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + virtualizing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia virtualize qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

I have virtualize the server.I have virtualized the server.

Sau have/has phải dùng V3 (virtualized), không dùng nguyên mẫu.

She virtualize the systems every quarter.She virtualizes the systems every quarter.

Chủ ngữ số ít ở hiện tại đơn cần thêm -s/-es: virtualizes.

The server was virtualize last month.The server was virtualized last month.

Thể bị động cần V3 (virtualized) sau was/were.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#virtualize#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS