Chia động từ violate
All Tenses of the Verb "violate"
Một động từ, mười hai thì. Xem *violate* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
violate · violated · will violateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + violatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + violatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + violatingThì hiện tại
Spying on citizens violates their right to privacy.
Theo dõi công dân vi phạm quyền riêng tư của họ.
The troops are violating the border agreement.
Các lực lượng đang vi phạm thỏa thuận biên giới.
The regime has violated the ceasefire multiple times.
Chế độ đã vi phạm lệnh ngừng bắn nhiều lần.
The factory has been violating emission standards since 2020.
Nhà máy đã vi phạm tiêu chuẩn khí thải từ năm 2020.
Thì quá khứ
The hackers violated millions of users' privacy.
Các tin tặc đã xâm phạm quyền riêng tư của hàng triệu người dùng.
The driver was violating speed limits when the accident occurred.
Tài xế đang vi phạm giới hạn tốc độ khi tai nạn xảy ra.
By the time the court ruled, the company had violated the law repeatedly.
Đến khi tòa án ra phán quyết, công ty đã vi phạm pháp luật nhiều lần.
The company had been violating data laws for two years before the investigation began.
Công ty đã vi phạm luật dữ liệu trong hai năm trước khi cuộc điều tra bắt đầu.
Thì tương lai
Sharing user data without consent will violate privacy laws.
Chia sẻ dữ liệu người dùng mà không có sự đồng ý sẽ vi phạm luật bảo mật.
By continuing this practice, they will be violating the treaty.
Bằng cách tiếp tục hành vi này, họ sẽ đang vi phạm hiệp ước.
By the end of the year, they will have violated the quota twice.
Đến cuối năm, họ sẽ đã vi phạm hạn ngạch hai lần.
By the time the case goes to court, they will have been violating the law for years.
Đến khi vụ kiện ra tòa, họ sẽ đã vi phạm pháp luật trong nhiều năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + violate / violates | Quá khứ đơn S + violated | Tương lai đơn S + will + violate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + violating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + violating | Tương lai tiếp diễn S + will be + violating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + violated | Quá khứ hoàn thành S + had + violated | Tương lai hoàn thành S + will have + violated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + violating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + violating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + violating |
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → phải dùng quá khứ đơn (violated).
Chủ ngữ số ít (the company) → dùng has, không dùng have.
Sau be (are) trong thì tiếp diễn phải dùng V-ing (violating), không dùng nguyên thể.
