Chia động từ vindicate
All Tenses of the Verb "vindicate"
Một động từ, mười hai thì. Xem *vindicate* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
vindicate · vindicated · will vindicateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + vindicatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + vindicatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + vindicatingThì hiện tại
The new data vindicates the scientist's original theory.
Dữ liệu mới chứng minh lý thuyết ban đầu của nhà khoa học là đúng.
The audit results are vindicating the whistleblower's claims.
Kết quả kiểm toán đang chứng minh những cáo buộc của người tố giác là đúng.
The DNA evidence has vindicated the wrongly convicted man.
Bằng chứng DNA đã minh oan cho người bị kết án oan.
Recent events have been vindicating the analyst's forecast all year.
Các sự kiện gần đây đã liên tục chứng minh dự báo của nhà phân tích là đúng suốt cả năm.
Thì quá khứ
History vindicated the dissident's warnings about the regime.
Lịch sử đã chứng minh những cảnh báo của nhà bất đồng chính kiến về chế độ là đúng.
The panel was vindicating the officer's conduct when new allegations surfaced.
Hội đồng đang minh oan cho hành vi của sĩ quan thì những cáo buộc mới nổi lên.
The review board had vindicated the engineer before the project was cancelled.
Hội đồng xem xét đã minh oan cho kỹ sư trước khi dự án bị hủy bỏ.
The trials had been vindicating the treatment method for a decade before approval.
Các thử nghiệm đã liên tục chứng minh phương pháp điều trị là hiệu quả trong một thập kỷ trước khi được phê duyệt.
Thì tương lai
The final report will vindicate the team's original approach.
Báo cáo cuối cùng sẽ chứng minh cách tiếp cận ban đầu của nhóm là đúng.
By this time next month, the tribunal will be vindicating the whistleblower's account.
Đến thời điểm này tháng sau, tòa phán quyết sẽ đang xác nhận lời khai của người tố giác.
By 2030, events will have vindicated the economist's controversial predictions.
Đến năm 2030, các sự kiện sẽ đã chứng minh những dự đoán gây tranh cãi của nhà kinh tế là đúng.
By the time the appeal concludes, the data will have been vindicating her theory for five years.
Vào lúc vụ kháng cáo kết thúc, dữ liệu sẽ đã liên tục chứng minh lý thuyết của cô ấy trong suốt năm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + vindicate / vindicates | Quá khứ đơn S + vindicated | Tương lai đơn S + will + vindicate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + vindicating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + vindicating | Tương lai tiếp diễn S + will be + vindicating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + vindicated | Quá khứ hoàn thành S + had + vindicated | Tương lai hoàn thành S + will have + vindicated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + vindicating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + vindicating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + vindicating |
Lỗi thường gặp
Dùng *vindicate someone* hoặc *vindicate on/against charges*, không dùng *of* với nghĩa này.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
