Chia động từ view
All Tenses of the Verb "view"
Một động từ, mười hai thì. Xem view biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
view · viewed · will viewViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + viewingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + viewedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + viewingThì hiện tại
I view the news online every morning.
Tôi xem tin tức trực tuyến mỗi sáng.
We are viewing the apartment right now.
Chúng tôi đang xem căn hộ ngay bây giờ.
He has already viewed the contract.
Anh ấy đã xem hợp đồng rồi.
They have been viewing the property since noon.
Họ đã xem căn nhà đó từ trưa đến giờ.
Thì quá khứ
I viewed the paintings at the gallery yesterday.
Hôm qua tôi đã xem tranh tại phòng triển lãm.
She was viewing the documents when the power went out.
Cô ấy đang xem tài liệu thì mất điện.
The buyer had viewed the property before making an offer.
Người mua đã xem căn nhà trước khi đưa ra đề nghị.
They had been viewing candidates for weeks before hiring someone.
Họ đã xem xét các ứng viên nhiều tuần trước khi tuyển ai đó.
Thì tương lai
We will view the new office tonight.
Tối nay chúng tôi sẽ xem văn phòng mới.
At 3pm I will be viewing the apartment.
3 giờ chiều tôi sẽ đang xem căn hộ.
By next week he will have viewed ten properties.
Đến tuần sau anh ấy sẽ đã xem mười căn nhà.
By 2030 they will have been viewing that gallery for 20 years.
Đến 2030 họ sẽ đã xem triển lãm đó suốt 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + view / views | Quá khứ đơn S + viewed | Tương lai đơn S + will + view |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + viewing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + viewing | Tương lai tiếp diễn S + will be + viewing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + viewed | Quá khứ hoàn thành S + had + viewed | Tương lai hoàn thành S + will have + viewed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + viewing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + viewing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + viewing |
Luyện chia view qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (viewed), không dùng nguyên mẫu (view).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn viewed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
