Chia động từ videotape
All Tenses of the Verb "videotape"
Một động từ, mười hai thì. Xem videotape biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
videotape · videotaped · will videotapeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + videotapingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + videotapedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + videotapingThì hiện tại
I videotape my daughter's recitals every year.
Tôi quay video các buổi biểu diễn của con gái mỗi năm.
We are videotaping the wedding right now.
Chúng tôi đang quay video đám cưới ngay bây giờ.
He has already videotaped the opening speech.
Anh ấy đã quay video bài phát biểu khai mạc rồi.
They have been videotaping the match since it started.
Họ đã quay video trận đấu từ khi nó bắt đầu.
Thì quá khứ
I videotaped the graduation ceremony yesterday.
Hôm qua tôi đã quay video lễ tốt nghiệp.
She was videotaping the show when the power went out.
Cô ấy đang quay video buổi diễn thì mất điện.
The crew had videotaped the whole speech before I got there.
Đội quay phim đã quay video toàn bộ bài phát biểu trước khi tôi đến.
They had been videotaping the rehearsals for a month before the show.
Họ đã quay video các buổi tập trong một tháng trước buổi diễn.
Thì tương lai
We will videotape the whole event tonight.
Tối nay chúng tôi sẽ quay video toàn bộ sự kiện.
At 8pm I will be videotaping the concert.
8 giờ tối tôi sẽ đang quay video buổi hòa nhạc.
By next year he will have videotaped ten weddings.
Đến năm sau anh ấy sẽ đã quay video mười đám cưới.
By 2030 they will have been videotaping that show for 20 years.
Đến 2030 họ sẽ đã quay video chương trình đó 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + videotape / videotapes | Quá khứ đơn S + videotaped | Tương lai đơn S + will + videotape |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + videotaping | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + videotaping | Tương lai tiếp diễn S + will be + videotaping |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + videotaped | Quá khứ hoàn thành S + had + videotaped | Tương lai hoàn thành S + will have + videotaped |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + videotaping | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + videotaping | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + videotaping |
Luyện chia videotape qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Ngôi thứ ba số ít thì hiện tại đơn phải thêm -s: videotapes.
Động từ tận cùng bằng -e câm, bỏ 'e' trước khi thêm -ing: videotape → videotaping.
Sau have/has phải dùng V3 (videotaped), không dùng nguyên mẫu (videotape).

