GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ videotape

All Tenses of the Verb "videotape"

Một động từ, mười hai thì. Xem videotape biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUvideotape
V2 · QUÁ KHỨvideotaped
V3 · PHÂN TỪvideotaped
V-INGvideotaping
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

videotape · videotaped · will videotape
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + videotaping
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + videotaped
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + videotaping
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, sở thích ghi hình thường xuyên.
S + videotape / videotapes
Khẳng định:She videotapes every family gathering.
Phủ định:He doesn't videotape strangers without permission.
Nghi vấn:Do you videotape your events?

I videotape my daughter's recitals every year.

Tôi quay video các buổi biểu diễn của con gái mỗi năm.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + videotaping
Khẳng định:He is videotaping the ceremony right now.
Phủ định:He isn't videotaping anything tonight.
Nghi vấn:Are you videotaping this interview?

We are videotaping the wedding right now.

Chúng tôi đang quay video đám cưới ngay bây giờ.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa hoàn tất hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + videotaped
Khẳng định:She has videotaped the whole ceremony.
Phủ định:They haven't videotaped the rehearsal yet.
Nghi vấn:Have you ever videotaped a wedding?

He has already videotaped the opening speech.

Anh ấy đã quay video bài phát biểu khai mạc rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + videotaping
Khẳng định:She has been videotaping the concert for an hour.
Phủ định:I haven't been videotaping much lately.
Nghi vấn:How long have you been videotaping this show?

They have been videotaping the match since it started.

Họ đã quay video trận đấu từ khi nó bắt đầu.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + videotaped
Khẳng định:We videotaped the wedding last summer.
Phủ định:She didn't videotape the party.
Nghi vấn:Did you videotape the meeting yesterday?

I videotaped the graduation ceremony yesterday.

Hôm qua tôi đã quay video lễ tốt nghiệp.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + videotaping
Khẳng định:I was videotaping the parade when it started to rain.
Phủ định:They weren't videotaping fast enough.
Nghi vấn:Were you videotaping something?

She was videotaping the show when the power went out.

Cô ấy đang quay video buổi diễn thì mất điện.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + videotaped
Khẳng định:He had videotaped the event before we arrived.
Phủ định:She hadn't videotaped much when the battery died.
Nghi vấn:Had they videotaped it by then?

The crew had videotaped the whole speech before I got there.

Đội quay phim đã quay video toàn bộ bài phát biểu trước khi tôi đến.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + videotaping
Khẳng định:She had been videotaping there for hours before she stopped.
Phủ định:We hadn't been videotaping long when it broke down.
Nghi vấn:Had you been videotaping it regularly?

They had been videotaping the rehearsals for a month before the show.

Họ đã quay video các buổi tập trong một tháng trước buổi diễn.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + videotape
Khẳng định:I will videotape the ceremony.
Phủ định:She won't videotape it alone.
Nghi vấn:Will you videotape the meeting?

We will videotape the whole event tonight.

Tối nay chúng tôi sẽ quay video toàn bộ sự kiện.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + videotaping
Khẳng định:This time tomorrow I will be videotaping the interview.
Phủ định:He won't be videotaping next week.
Nghi vấn:Will you be videotaping the show?

At 8pm I will be videotaping the concert.

8 giờ tối tôi sẽ đang quay video buổi hòa nhạc.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + videotaped
Khẳng định:By noon they will have videotaped everything.
Phủ định:She won't have videotaped it by then.
Nghi vấn:Will you have videotaped it before 6?

By next year he will have videotaped ten weddings.

Đến năm sau anh ấy sẽ đã quay video mười đám cưới.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + videotaping
Khẳng định:By May she will have been videotaping there for a decade.
Phủ định:We won't have been videotaping long by then.
Nghi vấn:Will you have been videotaping there for ten years by 2030?

By 2030 they will have been videotaping that show for 20 years.

Đến 2030 họ sẽ đã quay video chương trình đó 20 năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + videotape / videotapes
Quá khứ đơn
S + videotaped
Tương lai đơn
S + will + videotape
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + videotaping
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + videotaping
Tương lai tiếp diễn
S + will be + videotaping
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + videotaped
Quá khứ hoàn thành
S + had + videotaped
Tương lai hoàn thành
S + will have + videotaped
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + videotaping
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + videotaping
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + videotaping
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia videotape qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

He videotape the wedding every year.He videotapes the wedding every year.

Ngôi thứ ba số ít thì hiện tại đơn phải thêm -s: videotapes.

She is videotapeing the show.She is videotaping the show.

Động từ tận cùng bằng -e câm, bỏ 'e' trước khi thêm -ing: videotape → videotaping.

I have videotape the wedding already.I have videotaped the wedding already.

Sau have/has phải dùng V3 (videotaped), không dùng nguyên mẫu (videotape).

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#videotape#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS